Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
+0.16%+0.15%+0.71%$ 6.19B$ 736.00M4
52Nhà phát hành stablecoin
CAPA
ELX
DF
-1.66%-1.67%-1.43%$ 6.03B$ 386.74M42
53Blockchain riêng tư
XTM
VRSC
XGR
-0.30%-0.30%-3.29%$ 5.98B$ 107.97M37
54Hàng hóa mã hóa
GOLD(PAXG)
XAGM
GOLDAO
+1.52%+1.47%+2.88%$ 5.41B$ 282.70M24
55Tạo lập thị trường tự động (AMM)
SODA
SBR
TURBOS
-3.81%-3.88%-9.85%$ 5.25B$ 528.72M63
56Vàng mã hóa
GOLD(PAXG)
PGOLD
GGBR
+1.04%+0.99%+2.21%$ 5.12B$ 281.72M16
57Binance Launchpool
NTRN
BTCST
ATA
-0.89%-0.90%-0.25%$ 4.80B$ 919.49M57
58Bitcoin Fork
BSV
BTG
XEC
-0.34%-0.32%-4.05%$ 4.56B$ 165.23M5
59Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
IUSD
EURA
IST
+0.40%+0.39%-1.76%$ 4.31B$ 255.16M60
60NFT
VEMP
SPH
DG
-2.04%-2.05%-20.60%$ 4.16B$ 832.07M400
61Giao thức cho vay/vay
DAM
DF
DUST
-0.79%-0.77%-3.88%$ 4.04B$ 467.18M60
62Tokenized Money Market Fund (MMFs)
BUIDL
FIUSD
BRSRV
+0.08%+0.08%+1.87%$ 4.01B--3
63Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
WETH
RPL
-4.55%-4.66%-13.05%$ 3.98B$ 687.10M9
64Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
XNO
XDAG
KAS
+0.51%+0.51%-4.07%$ 3.82B$ 49.42M12
65Layer 0 (L0)
GEEQ
ANLOG
ATONE
+1.62%+1.61%+1.73%$ 3.77B$ 160.44M14
66Launchpad
BEEPER
QUACK
AIFUN
-2.07%-2.05%-4.56%$ 3.43B$ 287.24M146
67Trò chơi (GameFi)
BC
RCADE
DG
-6.51%-6.49%-29.41%$ 3.13B$ 782.28M565
68Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
PLUS
KARMA
PLUTUS
+1.44%+1.42%-0.46%$ 3.00B$ 12.98M7
69Tính khả dụng dữ liệu
TIA
CXT
ROVR
+1.32%+1.30%+0.95%$ 2.95B$ 145.30M11
70Stablecoin sinh lợi nhuận
SYRUPUSDT
USND
SRUSD
+0.42%+0.35%+1.25%$ 2.74B$ 24.19M73
71Meme Solana
XPD
RAPTOR
DIARRHEA
+0.86%+0.92%+0.04%$ 2.67B$ 353.63M1066
72AI Agent
HATCHER
FOMO
BOTCOIN
-3.72%-3.72%-13.33%$ 2.49B$ 311.98M474
73Giải pháp thanh toán
MCOIN
X420
KIN
-5.40%-5.38%-7.22%$ 2.45B$ 89.35M79
74Token sinh lợi nhuận
GDOT
TCY
HWHLP
+0.09%+0.01%+0.26%$ 2.42B$ 5.56M85
75
RZR
CSIX
COLD
-1.40%-1.40%-17.44%$ 2.37B$ 71.88M72
76Ứng dụng AI
KIN
LEON
HATCHER
+9.79%+9.75%+13.34%$ 2.30B$ 416.63M168
77Ngân hàng số
TITN
VPAY
$CLAWBANK
+0.02%-0.06%+4.58%$ 2.29B$ 117.34M12
78Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
SUSD
USDY
USSD
+0.13%+0.05%+0.12%$ 2.17B$ 1.30M6
79Airdrop Binance HODLer
BANANA
RESOLV
SHELL
-0.73%-0.68%-11.65%$ 1.96B$ 472.04M45
80Binance Wallet IDO
ELDE
SGC
BOMB
+12.00%+11.76%+15.32%$ 1.95B$ 421.50M57
81Cổ phiếu mã hóa
VX
ORCLX
LINX
-4.03%-4.01%+12.71%$ 1.91B$ 428.91M287
82SocialFi
YEET
KIN
SSG
-3.50%-3.44%-13.57%$ 1.79B$ 142.36M113
83Binance Launchpad
WIN
GMT
HOOK
-1.86%-1.88%-3.12%$ 1.78B$ 228.43M30
84Định danh phi tập trung (DID)
P
ADNS
KEY
-1.25%-1.26%+3.02%$ 1.76B$ 126.83M51
85Metaverse
VEMP
SPH
DG
+0.59%+0.58%-3.53%$ 1.75B$ 217.95M123
86Stablecoin thuật toán
USDL
HBD
EURM
-0.54%-0.54%-0.92%$ 1.62B$ 70.92M17
87Khung AI
ANIMUS
GITBANK
HERMESOS
-0.62%-0.65%-6.61%$ 1.55B$ 254.70M115
88Chủ đề ếch
SLAV
AIPEPE
BEPE
-0.31%-0.36%-6.46%$ 1.54B$ 150.05M92
89Hệ sinh thái Superchain Optimism
ERN
MODE
SUPR
+0.84%+0.79%+5.14%$ 1.52B$ 124.39M12
90Play to Earn
VEMP
IZE
DG
+1.03%+1.03%-13.61%$ 1.44B$ 168.28M186
91Hệ sinh thái Pump.fun
LOOONG
RAPTOR
PUB
+0.58%+0.67%+6.08%$ 1.43B$ 167.54M1353
92The Boy's Club
AIPEPE
BEPE
KRETT
-0.66%-0.71%-6.46%$ 1.42B$ 97.65M105
93Đô la tổng hợp
TRUSD
UUSD
FUSD
-6.85%-6.88%-11.88%$ 1.35B$ 37.02M12
94Lưu trữ
STOS
SCP
PIPE
+0.28%+0.28%-6.91%$ 1.29B$ 72.77M35
95Hệ sinh thái Morpho
RE7USDT
GTWETHB
GTWETHP
-0.58%-0.56%+0.72%$ 1.27B$ 10.45M22
96Liquid Staking
KNTQ
VOUCH
VPLS
+1.68%+1.46%-4.99%$ 1.27B$ 222.21M158
97Phân tích
DCK
DNET
ALGOPUB
-5.77%-5.83%-9.26%$ 1.26B$ 168.15M112
98Rollup
HEZ
SUPR
SAVM
-0.62%-0.65%-12.21%$ 1.23B$ 96.81M26
99Hệ sinh thái có thể giao dịch
PC0000111
PC0000097
PC0000031
0.00%0.00%+3.69%$ 1.21B--11
100DeFAI
MODE
GITBANK
HTERM
+15.81%+15.51%+21.44%$ 1.12B$ 137.69M140

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).