Top token Layer 1 theo vốn hoá thị trường

Blockchain Layer 1 (L1) đóng vai trò là cơ sở hạ tầng nền tảng của hệ sinh thái Web3, xử lý và ghi nhận giao dịch một cách độc lập. Các mạng lưới cơ sở này sử dụng cơ chế đồng thuận gốc để đảm bảo tính bảo mật và phi tập trung. Nhà phát triển xây dựng ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh trực tiếp trên các chuỗi này. Những ví dụ nổi bật bao gồm Bitcoin, Ethereum và Solana.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 60,116.87
+0.57%
-0.01%
-3.72%
$ 1.21T
$ 8.23K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,579.76
+0.55%
+0.16%
-4.73%
$ 191.09B
$ 108.75K
3
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 554.02
+0.37%
-0.22%
-3.31%
$ 74.83B
$ 19.19K
4
XRP
XRP
XRP
$ 1.0541
+0.63%
+0.37%
-4.91%
$ 65.47B
$ 21.32M
5
Solana
Solana
SOL
$ 73.39
+0.86%
+2.38%
+6.05%
$ 42.63B
$ 936.09K
6
Tron
Tron
TRX
$ 0.3236
-0.28%
+0.15%
-1.82%
$ 30.70B
$ 30.24M
7
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 63.6
+1.49%
-0.05%
+0.44%
$ 16.05B
$ 16.93K
8
Zcash
Zcash
ZEC
$ 385.04
+0.22%
-0.31%
-9.53%
$ 6.43B
$ 5.31K
9
Monero
Monero
XMR
$ 311.26
+1.06%
+0.36%
-2.20%
$ 5.88B
$ 3.44K
10
Canton Network
Canton Network
CC
$ 0.14554
+0.08%
-4.80%
-3.18%
$ 5.65B
$ 2.27M
11
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.1452
+0.62%
+0.48%
-5.39%
$ 5.30B
$ 18.87M
12
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.602
+0.25%
+2.82%
+1.71%
$ 4.30B
$ 790.68K
13
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 196.5
+0.41%
+2.17%
+3.19%
$ 3.96B
$ 5.62K
14
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 42.29
-0.16%
-1.49%
-2.55%
$ 3.28B
$ 90.00K
15
Hedera
Hedera
HBAR
$ 0.07106
+0.24%
+0.15%
-7.97%
$ 3.10B
$ 1.51M
16
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.594
+0.59%
+4.74%
+5.98%
$ 2.86B
$ 112.38K
17
$ 0.692
+0.77%
+1.12%
-1.15%
$ 2.80B
$ 2.45M
18
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.05405
+0.13%
-0.40%
-4.05%
$ 2.43B
$ 1.67M
19
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.8575
+1.00%
-0.28%
-7.52%
$ 2.42B
$ 672.10K
20
Bittensor
Bittensor
TAO
$ 206.26
+0.33%
-1.04%
-6.80%
$ 2.27B
$ 8.70K
21
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.12097
+0.25%
-4.86%
-6.59%
$ 1.30B
$ 2.14M
22
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.186
+0.97%
+1.77%
+0.97%
$ 1.21B
$ 118.20K
23
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 7.03
+0.28%
0.00%
0.00%
$ 1.11B
$ 18.74K
24
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.08744
+0.46%
+1.27%
-3.64%
$ 781.86M
$ 1.12M
25
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.028317
+0.32%
+1.92%
-2.91%
$ 780.47M
$ 20.29M
26
MemeCore
MemeCore
M
$ 0.59567
+0.04%
-14.21%
-79.34%
$ 779.13M
$ 292.46K
27
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08673
+0.30%
+3.25%
+5.72%
$ 671.14M
$ 17.12M
28
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 0.7238
+1.10%
0.00%
-4.24%
$ 574.35M
$ 2.13M
29
XDC Network
XDC Network
XDC
$ 0.02786
+0.18%
-0.21%
-4.62%
$ 572.51M
$ 2.52M
30
$ 0.006591
+0.14%
-1.49%
-6.98%
$ 563.80M
$ 12.36M
31
Aptos
Aptos
APT
$ 0.5831
+0.64%
-0.48%
-7.87%
$ 485.21M
$ 254.02K
32
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.00870295
+0.66%
-7.88%
-16.71%
$ 476.23M
$ 5.91K
33
Injective
Injective
INJ
$ 4.685
-0.23%
+0.23%
+2.35%
$ 469.76M
$ 278.54K
34
VeChain
VeChain
VET
$ 0.004508
+0.42%
-2.27%
-4.09%
$ 388.91M
$ 11.19M
35
SEI
SEI
SEI
$ 0.04999
+0.96%
+0.96%
-5.23%
$ 363.85M
$ 2.71M
36
TIA
TIA
TIA
$ 0.3913
+1.09%
+3.44%
+4.57%
$ 359.88M
$ 2.22M
37
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 108.76
+0.41%
+4.37%
+4.16%
$ 290.00M
$ 557.45
38
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2122
+0.05%
-0.14%
-3.98%
$ 230.96M
$ 256.86K
39
Kaia
Kaia
KAIA
$ 0.03524
+0.11%
+3.60%
-2.16%
$ 224.56M
$ 2.25M
40
Monad
Monad
MON
$ 0.01893
+0.21%
-0.58%
-5.87%
$ 223.73M
$ 3.94M
41
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002272
0.00%
-2.65%
-6.96%
$ 218.47M
$ 40.28M
42
Decred
Decred
DCR
$ 11.239
+0.45%
-1.97%
+0.60%
$ 196.85M
$ 5.69K
43
Unit Bitcoin
Unit Bitcoin
UBTC
$ 60,140
+0.36%
-0.44%
-3.65%
$ 196.85M
$ 37.29M
44
Chiliz
Chiliz
CHZ
$ 0.01746
+1.10%
-1.02%
-8.22%
$ 182.64M
$ 10.23M
45
Plasma
Plasma
XPL
$ 0.09848
+0.39%
-1.18%
+12.55%
$ 175.43M
$ 4.40M
46
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.03547
+0.31%
-4.64%
-14.43%
$ 159.71M
$ 1.71M
47
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0037447
+0.06%
-2.00%
-2.92%
$ 144.21M
$ 1.43M
48
ZANO
ZANO
ZANO
$ 9.403
+0.17%
-1.21%
-5.66%
$ 143.90M
$ 49.88K
49
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.16367
-0.68%
+7.50%
+25.12%
$ 138.58M
$ 1.27M
50
OriginTrail
OriginTrail
TRAC
$ 0.2681
+0.19%
-1.25%
-9.05%
$ 134.60M
$ 329.89K

Câu hỏi thường gặp

Tiền mã hoá Layer 1 (L1) là gì?
Tiền mã hoá Layer 1 (L1) là token gốc của các mạng blockchain độc lập. Các mạng Layer 1 sở hữu cơ chế đồng thuận riêng và xử lý giao dịch trực tiếp trên kiến trúc nền tảng của chính mình.
Blockchain Layer 1 khác gì so với mạng mở rộng Layer 2?
Blockchain Layer 1 đóng vai trò là lớp bảo mật và thanh toán cơ sở. Ngược lại, các mạng mở rộng Layer 2 được xây dựng trên blockchain Layer 1 để thực hiện giao dịch nhanh hơn và tiết kiệm hơn, sau cùng là thanh toán dữ liệu cuối cùng trở lại chuỗi Layer 1.
Những yếu tố nào thúc đẩy định giá thị trường của token Layer 1?
Định giá thị trường của token Layer 1 chủ yếu được thúc đẩy bởi mức độ áp dụng của nhà phát triển, chỉ số người dùng hoạt động, tổng giá trị bị khoá (TVL) trong mạng lưới và tiện ích cần thiết để thanh toán phí giao dịch Layer 1.
Tại sao phí giao dịch mạng lưới lại cần thiết cho blockchain Layer 1?
Phí giao dịch mạng lưới trên blockchain Layer 1 khuyến khích thợ đào hoặc người xác thực xử lý các hoạt động và bảo mật sổ cái, đồng thời ngăn chặn các cuộc tấn công spam độc hại trên mạng Layer 1.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 1 (L1), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.