Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 59,967.95
+0.19%
-0.14%
-3.70%
$ 1.20T
$ 7.94K
2
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.07279
+0.37%
-0.69%
-7.85%
$ 12.42B
$ 116.02M
3
Zcash
Zcash
ZEC
$ 384.13
+1.30%
+0.37%
-8.38%
$ 6.46B
$ 5.22K
4
Monero
Monero
XMR
$ 309.25
-0.09%
+0.34%
-2.13%
$ 5.81B
$ 3.42K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 196.8
+0.51%
+2.45%
+3.63%
$ 3.95B
$ 5.47K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 42.59
+0.14%
-0.84%
-2.12%
$ 3.28B
$ 88.49K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 7.03
0.00%
-0.28%
+0.14%
$ 1.11B
$ 18.91K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.028274
-0.06%
+1.75%
-3.90%
$ 778.77M
$ 19.57M
9
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08622
0.00%
+2.82%
+5.62%
$ 667.74M
$ 17.31M
10
DASH
DASH
DASH
$ 32.87
+1.14%
+1.76%
-4.47%
$ 418.99M
$ 13.44K
11
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 12.47
-0.16%
+0.08%
+10.80%
$ 250.93M
$ 7.21K
12
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.04215
-0.17%
-0.54%
-8.03%
$ 219.72M
$ 1.56M
13
Decred
Decred
DCR
$ 11.222
-0.08%
-1.89%
+1.18%
$ 195.75M
$ 5.68K
14
ZANO
ZANO
ZANO
$ 9.375
+0.62%
-1.64%
-3.82%
$ 143.79M
$ 48.53K
15
XEC
XEC
XEC
$ 0.000005152
+0.10%
+0.16%
-0.35%
$ 103.30M
$ 13.49B
16
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.003976
+0.43%
+0.73%
+2.13%
$ 64.91M
$ 15.38M
17
MimbleWimbleCoin
MimbleWimbleCoin
MWC
$ 5.59
-0.36%
+0.31%
+55.71%
$ 61.50M
$ 147.39K
18
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0811
+0.50%
-2.99%
+1.25%
$ 60.81M
$ 25.16K
19
Nock
Nock
NOCK
$ 0.02437
+1.46%
-11.62%
-34.71%
$ 53.43M
$ 5.26M
20
Xphere
Xphere
XP
$ 0.018962
+0.15%
+3.07%
-7.68%
$ 52.65M
$ 4.07M
21
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.0000003737
-0.13%
-2.55%
-11.04%
$ 51.84M
$ 337.09B
22
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.2487
+0.04%
-1.35%
-15.75%
$ 48.80M
$ 231.27K
23
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0009367
+0.33%
-1.05%
-5.86%
$ 45.81M
$ 70.40M
24
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.00239056
+0.12%
-1.99%
-7.41%
$ 43.88M
$ 4.15M
25
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3697
+0.14%
+0.63%
-6.44%
$ 38.43M
$ 156.06K
26
Verge
Verge
XVG
$ 0.002238
+0.36%
+0.54%
-7.21%
$ 36.98M
$ 42.38M
27
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.0006446
+0.62%
-0.68%
-4.30%
$ 36.27M
$ 89.91M
28
Verus
Verus
VRSC
$ 0.333679
+0.21%
-6.63%
-16.21%
$ 26.86M
$ 2.69K
29
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.2238
+0.13%
-0.71%
-0.27%
$ 24.08M
$ 276.97K
30
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 0.775621
+3.82%
-4.51%
-15.35%
$ 23.06M
$ 471.47K
31
Flux
Flux
FLUX
$ 0.0444
+0.14%
+0.50%
-5.81%
$ 18.30M
$ 1.79M
32
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.01595
+0.19%
-0.50%
-3.27%
$ 16.67M
$ 752.84K
33
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.2004
+0.25%
-0.99%
-8.42%
$ 16.64M
$ 272.63K
34
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.4418
-0.45%
-1.38%
+0.16%
$ 14.85M
$ 185.02K
35
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.6599
-0.56%
-1.70%
-2.67%
$ 12.33M
$ 85.63K
36
PEP
PEP
PEP
$ 0.0000795
0.00%
-4.56%
-21.13%
$ 8.18M
$ 22.51M
37
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.009511
+0.27%
+1.47%
-16.04%
$ 7.46M
$ 6.56M
38
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.063225
-0.49%
-1.73%
-7.71%
$ 6.65M
$ 9.02K
39
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.2072
0.00%
-4.12%
-12.28%
$ 6.27M
$ 100.24K
40
Bytecoin
Bytecoin
BCN
$ 3.395E-5
0.00%
-0.00%
+65.05%
$ 6.25M
--
41
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.000435
0.00%
+1.16%
+3.82%
$ 6.15M
$ 31.69M
42
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.04544
+0.04%
-2.62%
-27.13%
$ 6.13M
$ 1.48M
43
Grin
Grin
GRIN
$ 0.01988039
+5.46%
-10.44%
-20.76%
$ 4.64M
$ 3.93K
44
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0.239644
0.00%
-4.00%
-22.60%
$ 4.20M
$ 570.30
45
ZEPHYR
ZEPHYR
ZEPH
$ 0.3498
-0.34%
-4.01%
-5.54%
$ 3.81M
$ 177.14K
46
Diamond
Diamond
DMD
$ 1.005
-0.10%
-4.59%
-10.27%
$ 3.81M
$ 20.79K
47
Counterparty
Counterparty
XCP
$ 1.34
0.00%
+0.00%
-23.86%
$ 3.47M
$ 6.57
48
Vertcoin
Vertcoin
VTC
$ 0.04008086
+0.07%
-1.00%
-4.61%
$ 2.97M
$ 7.66K
49
MINIMA
MINIMA
MINIMA
$ 0.00534
-0.37%
+6.59%
-13.59%
$ 2.95M
$ 2.94M
50
Bellscoin
Bellscoin
BELLS
$ 0.04621
0.00%
+0.74%
-6.78%
$ 2.84M
$ 2.04K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 126 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1239.39B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, RBT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 58.73% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 126 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, DOGE, ZEC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1239.39B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.