Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 62,892.72
+0.23%
-0.91%
-3.19%
$ 1.26T
$ 5.85K
2
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.06946
+0.07%
-0.71%
-1.08%
$ 11.86B
$ 57.13M
3
Zcash
Zcash
ZEC
$ 487.29
+0.58%
-0.47%
-2.00%
$ 8.18B
$ 2.94K
4
Monero
Monero
XMR
$ 399.76
+0.26%
-2.86%
+4.88%
$ 7.44B
$ 6.29K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 205.5
+0.20%
-3.70%
-5.26%
$ 4.12B
$ 7.20K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 44.56
+0.13%
-0.02%
-1.84%
$ 3.46B
$ 46.02K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 6.13
0.00%
-2.23%
-5.54%
$ 964.64M
$ 12.12K
8
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08981
-0.17%
-0.13%
-3.10%
$ 691.34M
$ 9.28M
9
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.025155
-0.12%
-1.10%
-6.54%
$ 691.04M
$ 12.55M
10
DASH
DASH
DASH
$ 29.94
+0.10%
-0.99%
-3.59%
$ 382.45M
$ 9.17K
11
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 15.01
-0.74%
-0.14%
+5.34%
$ 296.43M
$ 7.48K
12
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.04188
+0.14%
+1.70%
+1.62%
$ 219.04M
$ 1.37M
13
Decred
Decred
DCR
$ 12.008
+0.07%
-0.51%
-5.56%
$ 210.32M
$ 6.29K
14
ZANO
ZANO
ZANO
$ 8.759
+7.07%
+4.30%
+7.05%
$ 139.56M
$ 71.78K
15
XEC
XEC
XEC
$ 0.000006457
+0.36%
-2.89%
-5.58%
$ 128.17M
$ 12.97B
16
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.00404871
+0.49%
-0.00%
+11.52%
$ 74.60M
$ 2.93M
17
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0893
0.00%
+0.34%
-3.46%
$ 66.96M
$ 2.60K
18
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.0000004357
-0.18%
-0.43%
-0.52%
$ 60.60M
$ 351.93B
19
Xphere
Xphere
XP
$ 0.016386
-0.01%
+3.57%
+3.75%
$ 45.73M
$ 4.47M
20
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.002687
+0.83%
+0.57%
-25.52%
$ 43.34M
$ 23.57M
21
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.2172
-0.23%
-1.47%
-8.82%
$ 41.97M
$ 269.12K
22
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0007994
-0.17%
-3.20%
-5.05%
$ 39.21M
$ 72.38M
23
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3495
-1.50%
+0.87%
+2.08%
$ 36.24M
$ 162.40K
24
Verge
Verge
XVG
$ 0.002027
-0.05%
-5.96%
-3.99%
$ 33.36M
$ 33.88M
25
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.0004586
-0.28%
-2.96%
-8.92%
$ 25.74M
$ 117.29M
26
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.232
0.00%
-3.50%
-6.05%
$ 24.95M
$ 291.03K
27
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 0.776959
+0.05%
+0.00%
-15.89%
$ 23.54M
$ 622.46K
28
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.01796
0.00%
+1.35%
+19.68%
$ 18.80M
$ 635.66K
29
Nock
Nock
NOCK
$ 0.008355
-5.13%
-16.51%
-20.73%
$ 18.20M
$ 13.98M
30
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.2056
+0.83%
-0.86%
-15.16%
$ 17.23M
$ 276.41K
31
Flux
Flux
FLUX
$ 0.03861
+0.18%
-1.75%
-5.89%
$ 15.92M
$ 1.55M
32
Verus
Verus
VRSC
$ 0.175773
+10.97%
-0.25%
-15.47%
$ 14.18M
$ 10.83K
33
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.6215
-0.85%
-1.18%
-1.82%
$ 11.62M
$ 103.16K
34
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.3342
-0.36%
+2.72%
-69.85%
$ 11.29M
$ 1.98M
35
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.011532
-0.69%
-2.78%
-1.92%
$ 8.96M
$ 6.79M
36
Abelian
Abelian
ABEL
$ 0.06005
+0.02%
-0.37%
-7.24%
$ 7.06M
$ 273.61K
37
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.000474
0.00%
-1.04%
+3.27%
$ 6.71M
$ 32.78M
38
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.2212
+0.32%
-1.21%
-0.81%
$ 6.69M
$ 1.43K
39
PEP
PEP
PEP
$ 0.0000627
+0.63%
+0.47%
+4.41%
$ 6.58M
$ 16.92M
40
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.061473
-0.01%
-0.00%
-3.02%
$ 6.46M
$ 171.42
41
ZEPHYR
ZEPHYR
ZEPH
$ 0.3955
-0.45%
-1.45%
-3.73%
$ 4.31M
$ 144.00K
42
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0.233797
0.00%
--
0.00%
$ 4.09M
$ 58.98
43
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.02943
-0.20%
+9.43%
-23.04%
$ 3.98M
$ 2.34M
44
Counterparty
Counterparty
XCP
$ 1.54
0.00%
--
+9.22%
$ 3.98M
$ 15.07
45
Diamond
Diamond
DMD
$ 0.955007
-0.44%
-0.06%
-9.05%
$ 3.62M
$ 13.93K
46
NEXA
NEXA
NEXA
$ 0.0000005634
+0.83%
+3.47%
+12.65%
$ 3.27M
$ 33.17B
47
Vertcoin
Vertcoin
VTC
$ 0.04234647
+0.01%
-0.01%
-1.93%
$ 3.15M
$ 7.95K
48
ABBC Coin
ABBC Coin
ABBC
$ 0.004
0.00%
+2.00%
+0.81%
$ 3.05M
$ 37.96K
49
Grin
Grin
GRIN
$ 0.01261736
+0.31%
-0.02%
-11.09%
$ 2.82M
$ 727.37
50
Bellscoin
Bellscoin
BELLS
$ 0.03938
-1.67%
+5.04%
-6.04%
$ 2.42M
$ 25.76K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 123 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1300.34B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, SAL đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 17.43% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 123 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, DOGE, ZEC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1300.34B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.