Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 79,667.14
+0.31%
-1.91%
-0.35%
$ 1.59T
$ 4.17K
2
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.11466
+1.25%
+2.72%
+7.44%
$ 17.67B
$ 324.04M
3
Zcash
Zcash
ZEC
$ 527.03
+0.36%
-9.25%
-7.58%
$ 8.77B
$ 7.79K
4
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 435.3
+0.39%
-1.11%
-3.65%
$ 8.72B
$ 7.05K
5
Monero
Monero
XMR
$ 401.68
+0.40%
-3.60%
+1.31%
$ 7.36B
$ 8.56K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 57.17
+0.40%
-1.92%
+1.20%
$ 4.41B
$ 108.92K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 9.29
+0.22%
-2.22%
0.00%
$ 1.45B
$ 10.46K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.037407
+0.19%
-3.66%
+6.17%
$ 1.02B
$ 35.12M
9
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08
+0.01%
+0.28%
+0.57%
$ 619.05M
$ 11.92M
10
DASH
DASH
DASH
$ 43.91
+0.69%
-6.35%
-13.26%
$ 559.57M
$ 17.32K
11
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.07005
+0.57%
+2.93%
+5.74%
$ 356.71M
$ 3.86M
12
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 16.65
+0.72%
-2.22%
+4.57%
$ 334.46M
$ 3.88K
13
Decred
Decred
DCR
$ 18.732
-0.09%
-0.51%
-3.33%
$ 326.76M
$ 5.86K
14
ZANO
ZANO
ZANO
$ 11.298
+0.07%
-2.69%
+15.93%
$ 172.79M
$ 49.75K
15
XEC
XEC
XEC
$ 0.000008044
+1.63%
-5.01%
+8.74%
$ 160.92M
$ 11.26B
16
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.1477
0.00%
-3.15%
+0.20%
$ 109.36M
$ 49.53K
17
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.005941
+0.66%
-3.70%
-2.97%
$ 96.49M
$ 10.21M
18
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.000000563
+1.46%
-5.73%
-2.89%
$ 78.59M
$ 501.50B
19
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.001601
+0.69%
-5.60%
+1.14%
$ 78.01M
$ 41.47M
20
MimbleWimbleCoin
MimbleWimbleCoin
MWC
$ 6.75
-0.15%
-1.33%
-1.17%
$ 74.15M
$ 143.13K
21
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.00378643
-0.01%
-1.82%
+0.71%
$ 69.19M
$ 2.26M
22
Verus
Verus
VRSC
$ 0.770054
-0.12%
-2.11%
+1.51%
$ 61.84M
$ 758.90
23
Verge
Verge
XVG
$ 0.003444
+0.32%
-4.54%
-4.38%
$ 57.03M
$ 33.01M
24
Xphere
Xphere
XP
$ 0.020194
0.00%
-3.60%
-13.28%
$ 54.81M
$ 3.03M
25
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.0009632
-0.53%
-3.99%
+0.93%
$ 53.99M
$ 57.49M
26
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.4445
-0.27%
-4.02%
-3.41%
$ 45.22M
$ 127.00K
27
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.2018
-1.21%
+3.61%
-6.08%
$ 40.01M
$ 308.07K
28
Nock
Nock
NOCK
$ 0.01905
-6.23%
-17.70%
-34.01%
$ 35.79M
$ 6.12M
29
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.3076
+0.36%
-5.87%
-3.68%
$ 33.01M
$ 269.66K
30
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 1.11
+0.91%
-0.84%
+3.26%
$ 32.05M
$ 2.02M
31
Flux
Flux
FLUX
$ 0.07818
+0.57%
-5.12%
+1.32%
$ 31.95M
$ 721.50K
32
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.3059
-0.49%
-0.52%
-0.39%
$ 25.48M
$ 182.49K
33
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.02844
+0.18%
+1.83%
-5.99%
$ 22.25M
$ 3.16M
34
FIRO
FIRO
FIRO
$ 1.1836
-0.05%
-21.41%
+0.18%
$ 22.17M
$ 165.56K
35
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.01694
+0.29%
-0.99%
+0.83%
$ 17.72M
$ 665.83K
36
PEP
PEP
PEP
$ 0.0001256
0.00%
-9.12%
+10.95%
$ 12.91M
$ 33.85M
37
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.316
+1.09%
-11.80%
-10.02%
$ 10.59M
$ 289.79K
38
Ycash
Ycash
YEC
$ 0.607683
--
+9.51%
--
$ 10.11M
--
39
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.092621
-0.01%
-0.74%
+0.39%
$ 9.74M
$ 15.44K
40
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.2947
+0.07%
-0.47%
-0.44%
$ 8.91M
$ 4.82K
41
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.000542
0.00%
0.00%
-2.17%
$ 7.63M
$ 22.59M
42
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0.420825
-0.09%
+2.65%
-31.06%
$ 7.37M
$ 8.60K
43
Grin
Grin
GRIN
$ 0.03097658
-0.89%
+1.28%
+5.96%
$ 7.14M
$ 916.30
44
TXC
TXC
TXC
$ 0.11
0.00%
-2.68%
-9.92%
$ 6.86M
$ 244.16K
45
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.05312
+0.49%
+0.04%
+0.34%
$ 6.50M
$ 1.28M
46
Syscoin
Syscoin
SYS
$ 0.006532
+0.67%
-36.49%
-29.90%
$ 5.74M
$ 22.96M
47
Diamond
Diamond
DMD
$ 1.47
0.00%
-1.48%
-0.68%
$ 5.58M
$ 63.35K
48
Star Atlas DAO
Star Atlas DAO
POLIS
$ 0.01499
-0.86%
-8.08%
-13.59%
$ 5.11M
$ 194.04K
49
Bytecoin
Bytecoin
BCN
$ 2.698E-5
0.00%
+142.71%
-8.67%
$ 4.97M
--
50
MINIMA
MINIMA
MINIMA
$ 0.00826
-0.24%
-15.73%
-25.88%
$ 4.57M
$ 4.28M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 139 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1645.79B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, BCN đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 142.71% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 139 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, DOGE, ZEC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1645.79B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.