Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
LAI
BCN
TOMI
-1.43%-1.59%+1.34%$ 2.30T$ 65.48B596
2Layer 1 (L1)
C4E
THT
JKL
-1.37%-1.47%+1.26%$ 2.27T$ 64.53B361
3Bằng chứng công việc (PoW)
AION
GRC
BCN
-1.12%-1.31%+1.09%$ 1.67T$ 35.81B139
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
MOVE
B
-1.21%-1.24%+0.02%$ 599.91B$ 87.77B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
GRC
JKL
TOMI
-1.88%-1.95%+1.71%$ 503.46B$ 26.59B130
6Có nguồn gốc từ Mỹ
BLD
SEN
THT
-1.90%-1.64%+3.39%$ 327.94B$ 26.96B261
7Stablecoin
SUSD
YU
JEUR
-0.20%-0.19%+0.02%$ 317.78B$ 72.06B289
8Stablecoin USD
PXDC
SUSD
YU
-0.19%-0.18%-0.12%$ 310.80B$ 71.78B135
9Stablecoin đảm bảo bằng fiat
GYEN
SUSD
EURT
-0.03%+0.03%+0.10%$ 302.56B$ 70.97B123
10Token sàn giao dịch
BZE
SHDX
CNX
-0.83%-0.92%+3.01%$ 144.49B$ 2.82B283
11SEC cáo buộc là chứng khoán
DDX
MNGO
DFX
-0.49%-0.65%+2.54%$ 138.36B$ 2.73B34
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
CTXC
DF
MDT
-0.44%-0.52%+3.22%$ 135.93B$ 2.08B30
13Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
DEW
BTSE
CNX
-0.40%-0.44%+3.50%$ 124.26B$ 1.36B60
14Gốc Base
DRB
XPRT
DEPLOYER
-1.22%-1.22%-0.41%$ 118.99B$ 14.39B488
15Stablecoin tuân thủ MiCA
EURI
USDQ
USDC
-0.44%-0.44%-1.47%$ 77.84B$ 12.05B10
16CoinList Launchpad
OCEAN
ZKL
BLD
-2.92%-2.66%+6.99%$ 63.57B$ 4.92B67
17Tài sản thế giới thực (RWA)
TGLD
APL
PPLTR
-0.77%-0.80%+4.48%$ 63.12B$ 2.25B567
18Tài chính phi tập trung (DeFi)
DFX
BORING
MBXN
-2.52%-2.55%+2.82%$ 58.85B$ 4.95B1111
19Meme
ALONE
TROLLHOUSE
CALVIN
-1.65%-1.55%+1.20%$ 39.26B$ 3.66B3507
20Riêng tư
ZERA
XKR
BCN
+0.38%+0.46%+3.24%$ 31.26B$ 2.08B104
21Quản trị
SWTCH
CDL
ROBOTMONEY
-2.53%-2.69%+1.17%$ 30.17B$ 3.03B198
22Trí tuệ nhân tạo (AI)
LAI
AIPUMP
AXIOM
-1.35%-1.37%+6.03%$ 26.18B$ 3.39B1050
23Cơ sở hạ tầng
GITLAWB
BRIDGE
GRAV
-1.36%-1.18%+4.35%$ 25.69B$ 2.46B260
24Spotlight của Binance Alpha
PLANCK
MAIGA
BOT
-0.60%-0.23%+5.15%$ 24.11B$ 3.56B369
25Chủ đề chó
PIBBLE
BABYASTEROID
気
-1.41%-1.24%+2.78%$ 22.88B$ 1.52B390
26Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
XPRT
SHDX
BZE
-3.29%-3.63%+0.12%$ 20.77B$ 1.55B267
27Chủ đề 4chan
DESU
BRAINLET
RAGE
-1.47%-1.29%+3.34%$ 20.27B$ 1.53B58
28Tài sản mã hóa
RECORD
TGLD
PPLTR
-0.29%-0.37%+4.42%$ 19.87B$ 751.38M349
29Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
+1.26%+1.28%+4.54%$ 18.32B$ 86.15M1
30Coin riêng tư
YEC
XKR
BCN
+1.66%+1.79%+1.96%$ 17.91B$ 928.49M40
31Lấy cảm hứng từ Elon Musk
BEAR
MARVIN
KM
-0.79%-0.56%+2.97%$ 17.12B$ 1.12B64
32Vĩnh cửu
QTO
PERK
BOT
-3.07%-3.54%-2.85%$ 14.36B$ 707.35M92
33Bằng chứng không kiến thức (ZK)
YEC
ZKL
ZERA
+1.40%+1.90%+2.00%$ 14.25B$ 1.29B90
34Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
BUNNY
SQR
MYTH
-2.89%-2.57%+12.37%$ 14.23B$ 5.50B147
35Cơ sở hạ tầng riêng tư
0X0
SESH
ZERA
-0.79%-0.87%+5.63%$ 11.72B$ 878.87M53
36Phái sinh
SUSD
PERK
QTO
-3.29%-3.97%-4.39%$ 11.67B$ 543.06M101
37Tín phiếu kho bạc mã hóa (T-Bills)
JTRSY
OUSG
NTBILL
-0.01%-0.02%+2.70%$ 11.52B$ 3.64M10
38Kháng lượng tử
CELL
TDC
GEEQ
+2.96%+3.42%+0.45%$ 11.41B$ 876.39M17
39Giao thức RWA
APRA
APP
RECORD
-4.01%-3.74%+5.94%$ 10.71B$ 733.73M71
40DePIN
GRC
JKL
SUIDEPIN
-1.62%-1.73%+3.86%$ 10.33B$ 959.72M207
41Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
CLEAR
BLD
-0.91%-1.15%+5.83%$ 9.86B$ 735.78M12
42Bitcoin Fork
BSV
BTG
XEC
-1.98%-2.21%-1.95%$ 9.33B$ 209.98M5
43Blockchain riêng tư
WAN
DERO
TEER
-5.13%-4.84%+5.35%$ 9.30B$ 294.40M37
44Giao tiếp chuỗi chéo
BLD
BRIDGE
GRAV
-2.77%-2.97%+3.57%$ 8.98B$ 514.08M58
45Hệ sinh thái Superchain Optimism
CELO
ERN
ORDER
-2.75%-2.67%+4.90%$ 8.89B$ 500.60M14
46Hệ sinh thái x402
TRAI
FDRY
JOBS
-0.86%-0.78%+6.37%$ 8.48B$ 461.56M98
47Oracle
GRG
SWTCH
TEER
-2.70%-2.75%+4.47%$ 8.39B$ 448.84M46
48Layer 2 (L2)
HACD
ZYRA
LAI
-2.31%-2.40%+2.42%$ 7.95B$ 686.40M114
49Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
PXDC
USDJ
SUSD
-0.15%-0.15%-0.09%$ 7.77B$ 205.13M64
50Nhà phát hành stablecoin
TRIBE
QI
ELX
-0.37%-0.39%-0.19%$ 7.72B$ 1.38B42

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).