Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
SOH
PAC
ZYRA
-0.89%-0.73%-5.42%$ 1.70T$ 33.40B565
2Layer 1 (L1)
DOR
SOH
PAC
-0.91%-0.75%-5.40%$ 1.68T$ 32.02B350
3Bằng chứng công việc (PoW)
SHIC
BCH2
SOH
-1.04%-0.86%-5.46%$ 1.23T$ 19.17B126
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
MOVE
SEI
-0.11%-0.11%-2.67%$ 498.18B$ 43.86B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
EQTY
PAC
XEQM
-0.43%-0.36%-4.57%$ 375.30B$ 11.53B122
6Stablecoin
RAI
MSUSD
BAC
-0.06%+0.05%-0.04%$ 309.50B$ 36.95B277
7Stablecoin USD
KDAI
MSUSD
BUD
+0.09%+0.17%+0.12%$ 303.07B$ 36.67B130
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
EUSD
KDAI
ZARP
-0.01%+0.08%-0.16%$ 291.89B$ 36.16B114
9Có nguồn gốc từ Mỹ
HIFI
L1
SN87
-0.51%-0.38%-2.84%$ 264.98B$ 13.26B252
10Token sàn giao dịch
ETHDYDX
SUP
SOLCEX
-0.83%-0.71%-4.06%$ 120.75B$ 1.72B257
11SEC cáo buộc là chứng khoán
POWR
SALT
MIR
-0.86%-0.70%-4.27%$ 116.16B$ 1.57B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
SUN
DF
MDT
-0.69%-0.58%-4.10%$ 115.16B$ 1.34B28
13Gốc Base
COMMON
UNA
OPUL
+0.02%+0.22%-0.02%$ 109.44B$ 8.44B470
14Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
$QNTM
TRKX
SOLCEX
-1.06%-0.96%-4.73%$ 98.61B$ 713.08M55
15GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
PYUSD
FUSD
-0.02%-0.03%-0.48%$ 76.69B$ 6.91B5
16Stablecoin tuân thủ MiCA
EURAU
EURCV
EURE
+0.10%+0.07%-0.37%$ 74.48B$ 6.90B10
17Tài chính phi tập trung (DeFi)
CPR
DIME
EVOP
-0.94%-0.63%+1.15%$ 67.44B$ 3.00B1078
18Tài sản thế giới thực (RWA)
LAND
OPUL
IEMGX
-0.70%-0.65%-2.72%$ 61.29B$ 33.25B582
19CoinList Launchpad
MASA
PIPE
EFI
+0.13%+0.47%+0.33%$ 48.51B$ 2.56B69
20Quản trị
RUBY
HIFI
DVI
-0.80%-0.71%-3.75%$ 29.40B$ 2.28B196
21Riêng tư
XEQM
XLA
MARYJ
-2.46%-1.95%-5.92%$ 26.45B$ 1.15B121
22Meme
MURAD
WIF2
CALVIN
-1.67%-1.47%-14.91%$ 24.41B$ 20.97B3624
23Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
ETHDYDX
SUP
DIME
-0.77%-0.51%-2.31%$ 22.68B$ 1.07B248
24Tài sản mã hóa
MRVLX
LAND
IEMGX
-0.09%-0.06%-2.17%$ 20.57B$ 31.98B366
25Spotlight của Binance Alpha
WAI
COMMON
ALON
-4.43%-3.07%-12.88%$ 20.56B$ 1.72B375
26Trí tuệ nhân tạo (AI)
ATELIER
OPUL
DCAI
-0.96%-0.91%-3.12%$ 20.54B$ 1.45B1082
27Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
-1.29%-1.28%+0.79%$ 19.91B$ 127.93M1
28Cơ sở hạ tầng
XEQM
SPON
MNW
-0.10%+0.02%-2.71%$ 19.01B$ 1.09B256
29Vĩnh cửu
ETHDYDX
SUP
LIQUID
-0.50%-0.35%-1.72%$ 18.02B$ 661.48M87
30Phái sinh
RBN
SUP
MIR
-0.43%-0.18%-1.68%$ 15.63B$ 545.41M94
31Chủ đề chó
OISHII
WIF2
BILLY
-1.81%-1.67%-7.55%$ 15.23B$ 667.06M378
32Chủ đề 4chan
OKAYEG
GONDOLA
CHAD
-2.11%-2.02%-8.12%$ 13.19B$ 604.70M59
33Coin riêng tư
XEQM
XLA
MARYJ
-3.97%-3.33%-6.94%$ 12.55B$ 366.23M43
34Lấy cảm hứng từ Elon Musk
VALENTINE
SUPERGROK
ELON4AFD
-2.05%-1.95%-7.60%$ 11.35B$ 474.54M63
35Tokenized Treasuries
MTBILL
NTBILL
JTRSY
-0.26%-0.21%-3.04%$ 10.88B$ 2.90M10
36Cá cược (GambleFi)
BAG
BALL
$DICE
-0.12%-0.13%+5.41%$ 10.81B$ 61.75M75
37Quyền chọn
ITHACA
RBN
DERI
-0.05%-0.06%+5.73%$ 10.43B$ 43.58M16
38Thị trường dự đoán
BODEGA
PNP
BETTER
-0.15%-0.17%+5.58%$ 10.40B$ 67.40M43
39Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
LOKA
SXP
ALPHA
+1.72%+0.97%+1.15%$ 9.74B$ 1.18B146
40Cơ sở hạ tầng riêng tư
GHOST
MUTE
XFT
-1.51%-0.92%-5.47%$ 9.53B$ 473.59M62
41Bằng chứng không kiến thức (ZK)
ZKL
RDO
XFT
-4.41%-3.73%-10.47%$ 9.51B$ 528.73M85
42Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
BUD
DLLR
RAI
-0.07%-0.12%-1.32%$ 8.88B$ 191.77M64
43Blockchain riêng tư
NIGHT
XGR
XTM
-3.04%-2.22%-3.41%$ 8.14B$ 94.30M37
44Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
CYC
LINK
-1.96%-1.29%-6.22%$ 7.95B$ 400.53M13
45Giao thức RWA
BD/SOL
$QBIT
TRU
-1.09%-1.12%-4.54%$ 7.84B$ 669.74M72
46Launchpad
MSTAR
COMMON
MMPRO
-7.13%-4.72%+7.60%$ 7.83B$ 348.59M152
47DePIN
PIPE
POD
SPON
-1.54%-1.25%-4.65%$ 7.57B$ 536.83M195
48Kháng lượng tử
CELL
QST
TDC
-5.07%-4.28%-10.45%$ 7.49B$ 305.13M18
49Hệ sinh thái Superchain Optimism
CELO
MODE
ORDER
-0.90%-0.80%-7.79%$ 7.27B$ 462.95M14
50Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
+0.02%+0.29%-2.58%$ 6.98B$ 591.47M4

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).