Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
NEOX
MYRIA
UBX
+0.04%+0.03%-1.80%$ 1.84T$ 31.33B696
2Layer 1 (L1)
PAW
UBX
NEOX
+0.04%+0.03%-1.82%$ 1.81T$ 30.08B349
3Bằng chứng công việc (PoW)
EVR
NEOX
OGG
-0.06%-0.07%-2.18%$ 1.31T$ 19.75B122
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
+0.15%+0.14%-0.56%$ 533.67B$ 44.88B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
IRIS
DIVI
TOMI
+0.30%+0.29%-0.53%$ 424.73B$ 9.35B118
6Stablecoin
IDRX
USDJ
IDRT
-0.07%-0.06%-0.12%$ 286.76B$ 39.10B268
7Stablecoin USD
MOD
USDXL
CASH
-0.03%-0.03%-0.13%$ 284.04B$ 39.03B121
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
CASH
IDRX
IDRT
-0.06%-0.06%-0.16%$ 273.75B$ 38.20B111
9Có nguồn gốc từ Mỹ
BANGCHAIN
MYRIA
RYOSHI
+0.01%+0.01%+7.40%$ 265.91B$ 13.49B246
10Token sàn giao dịch
CSIX
VOLT
SHDX
+0.53%+0.52%+0.72%$ 128.89B$ 1.78B252
11Có nguồn gốc từ Trung Quốc
SUN
MDT
HT
-0.09%-0.09%+1.29%$ 124.07B$ 1.14B28
12SEC cáo buộc là chứng khoán
LUNA
MIR
RLY
-0.12%-0.12%+1.03%$ 123.49B$ 1.20B33
13Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
HT
IXFI
BTTY
+0.40%+0.40%+0.62%$ 106.84B$ 697.32M55
14Gốc Base
COMMON
HYBUX
PAW
-0.46%-0.45%-0.28%$ 103.47B$ 9.89B450
15Stablecoin tuân thủ MiCA
EURAU
EURCV
EURC
-0.10%-0.10%-0.28%$ 72.66B$ 7.72B10
16GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
USDC
-0.10%-0.09%-0.29%$ 72.16B$ 7.88B4
17Tài sản thế giới thực (RWA)
GONDOLA
STAY
NEOX
-0.94%-0.94%+53.98%$ 62.67B$ 2.71B636
18Tài chính phi tập trung (DeFi)
VIES
BETA
VOLT
+0.59%+0.58%+1.06%$ 57.56B$ 2.78B1055
19CoinList Launchpad
CLV
RLY
PIPE
+0.55%+0.54%-0.12%$ 51.87B$ 1.69B67
20Tài sản mã hóa
SNDKX
GONDOLA
PNDO
-1.81%-1.81%+111.90%$ 41.48B$ 1.96B425
21Riêng tư
SEARXLY
VEILNET
SHH
+0.45%+0.44%+0.93%$ 30.92B$ 859.22M115
22Quản trị
COLD
VOLT
SURF
+0.39%+0.37%+0.56%$ 29.34B$ 1.41B191
23Meme
BREADCAT
DARK
BUBURRY
+1.23%+1.21%-0.24%$ 25.14B$ 1.23B3315
24Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
SHDX
ZIX
VOLT
+0.94%+0.93%+1.04%$ 22.84B$ 1.13B242
25Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
-2.89%-2.89%+1.53%$ 21.43B$ 985.51M1
26Trí tuệ nhân tạo (AI)
TUA
$NODE
CVNT
-0.25%-0.25%+0.09%$ 20.84B$ 1.45B1047
27Cơ sở hạ tầng
COA
COLD
GMRT
-0.24%-0.24%-0.38%$ 19.26B$ 957.01M254
28Vĩnh cửu
RAILS
ZEX
NEMESIS
+1.23%+1.23%+2.34%$ 17.05B$ 573.05M80
29Coin riêng tư
CCX
ZER
BTCZ
-0.17%-0.17%+0.52%$ 16.08B$ 241.37M39
30Spotlight của Binance Alpha
SGC
COMMON
COA
-2.03%-2.04%-5.95%$ 15.78B$ 1.38B368
31Chủ đề chó
HACHI
WALTER
TARO
+1.11%+1.08%-0.59%$ 14.85B$ 438.33M370
32Phái sinh
RWAX
DAFI
MIR
+1.68%+1.67%+2.75%$ 14.60B$ 506.43M92
33Chủ đề 4chan
HIKI
GONDOLA
FSJAL
+0.37%+0.36%-0.71%$ 12.94B$ 428.87M58
34Bằng chứng không kiến thức (ZK)
Z
RDO
CULT
-0.90%-0.90%-3.32%$ 11.38B$ 423.36M81
35Lấy cảm hứng từ Elon Musk
DOGECOIN
RANDOM9
YUKI
+0.38%+0.37%-0.25%$ 10.96B$ 275.08M57
36Cơ sở hạ tầng riêng tư
HIBER
SHH
VEILNET
+1.37%+1.36%+3.00%$ 10.45B$ 441.08M62
37Cá cược (GambleFi)
ORACLE
JACK
DG
-0.10%-0.10%+0.97%$ 9.84B$ 27.35M68
38Kháng lượng tử
CELL
QANX
TDC
-0.34%-0.35%-3.27%$ 9.39B$ 183.55M18
39Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
HOOK
SXP
VOXEL
-0.48%-0.49%-1.59%$ 9.37B$ 991.65M143
40Quyền chọn
ODDZ
STRIKE
DERI
-0.08%-0.07%+0.57%$ 9.26B$ 22.43M17
41Thị trường dự đoán
PUB
FRIES
ORACLE
-0.21%-0.20%+0.70%$ 9.23B$ 27.66M38
42Giao thức RWA
CRYSTAL STONES
RIP
RWAX
+2.23%+2.21%+3.40%$ 9.14B$ 429.87M74
43Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
DG
LINK
+1.43%+1.41%+4.81%$ 8.90B$ 313.07M14
44Tokenized Treasuries
USDM1
USTB
BUIDL
+0.04%+0.03%+0.12%$ 8.42B$ 1.45M10
45Giao tiếp chuỗi chéo
BRIDGE
SWTCH
GRAV
+1.90%+1.89%+4.95%$ 7.84B$ 321.61M49
46Oracle
RIZ
SWTCH
UMB
+2.26%+2.25%+5.94%$ 7.39B$ 304.64M42
47Hệ sinh thái x402
DOBI
SPARKLE
REGENT
+2.18%+2.17%+5.88%$ 7.37B$ 269.65M103
48DePIN
AIDD
DENT
$NODE
-1.37%-1.36%-5.66%$ 7.05B$ 366.30M190
49Layer 2 (L2)
RDO
MODE
MYRIA
+0.16%+0.15%-1.16%$ 6.95B$ 437.60M103
50Farming lợi nhuận
KUMA
UFO
RLY
-0.31%-0.34%-2.52%$ 6.93B$ 506.69M120

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).