Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 56.72
-0.32%
-0.95%
+3.73%
$ 14.31B
$ 16.31K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.465
-0.11%
-3.68%
-13.18%
$ 2.16B
$ 131.93K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 87.33
-0.30%
-2.00%
-3.49%
$ 1.35B
$ 909.19
4
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.7573
-0.22%
-1.74%
-7.21%
$ 1.28B
$ 806.00K
5
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05259
-0.56%
+0.09%
-2.38%
$ 1.23B
$ 1.11M
6
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.168
+0.14%
-0.23%
+3.57%
$ 1.21B
$ 68.03K
7
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.338
-1.31%
-0.41%
+10.32%
$ 1.15B
$ 1.25M
8
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.546
-0.51%
+9.78%
+12.17%
$ 795.78M
$ 746.11K
9
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.08522
-0.39%
-1.67%
-6.65%
$ 792.76M
$ 2.43M
10
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.288259
+0.41%
+9.13%
+96.41%
$ 606.74M
$ 6.32M
11
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.42
-0.28%
-2.41%
-0.21%
$ 499.65M
$ 324.99K
12
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.0754
-0.45%
+0.47%
-4.43%
$ 470.88M
$ 2.42M
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.2495
-0.90%
-0.86%
+12.72%
$ 383.12M
$ 2.41M
14
FET
FET
FET
$ 0.1366
-0.07%
+1.18%
-0.29%
$ 309.24M
$ 1.71M
15
Olympus
Olympus
OHM
$ 18.66
0.00%
-0.00%
-1.74%
$ 279.02M
$ 247.17K
16
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3008
-0.23%
+1.43%
+2.51%
$ 250.91M
$ 347.73K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.1952
0.00%
-0.61%
-3.98%
$ 212.79M
$ 297.01K
18
OP
OP
OP
$ 0.08594
-0.09%
+0.12%
-0.31%
$ 186.43M
$ 851.71K
19
ENS
ENS
ENS
$ 4.017
-0.35%
-1.42%
-8.08%
$ 162.24M
$ 13.41K
20
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1.621
-0.55%
-4.90%
+8.87%
$ 160.13M
$ 56.25K
21
Compound
Compound
COMP
$ 15.95
-0.19%
-1.24%
-4.25%
$ 159.80M
$ 3.33K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1221
-0.08%
-2.17%
-8.21%
$ 121.80M
$ 836.22K
23
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08264
-0.12%
-0.61%
-1.61%
$ 116.96M
$ 725.85K
24
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07277
-0.25%
-1.10%
-4.52%
$ 100.32M
$ 2.77M
25
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.4125
-0.07%
-11.61%
-44.72%
$ 98.37M
$ 8.22M
26
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.10981
-0.02%
-1.66%
-4.35%
$ 92.53M
$ 606.74K
27
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.002472
-0.21%
+0.04%
-2.52%
$ 72.21M
$ 34.65M
28
RE
RE
RE
$ 0.44864
+0.05%
+1.30%
+3.24%
$ 71.75M
$ 617.95K
29
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 1,919.1
-0.22%
-1.65%
-7.29%
$ 68.89M
$ 30.33
30
SNX
SNX
SNX
$ 0.1951
-0.31%
-0.71%
-7.26%
$ 67.28M
$ 298.05K
31
0x
0x
ZRX
$ 0.07683
-0.01%
-1.53%
-6.24%
$ 65.13M
$ 729.91K
32
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.008095
-0.33%
-0.11%
-1.44%
$ 48.89M
$ 18.33M
33
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1569
-0.38%
-3.02%
-5.24%
$ 45.09M
$ 352.99K
34
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.0374
+0.98%
-6.39%
-6.44%
$ 43.66M
$ 153.40M
35
Spark
Spark
SPK
$ 0.01394
-0.28%
-0.36%
-4.89%
$ 39.22M
$ 5.31M
36
$ 0.005765
-0.22%
-0.49%
-1.00%
$ 37.57M
$ 10.71M
37
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.016088
+2.31%
+1.71%
+3.78%
$ 36.51M
$ 4.12M
38
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.003366
-0.18%
-0.15%
-3.67%
$ 33.88M
$ 16.50M
39
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.356
-0.07%
-2.15%
-10.61%
$ 30.76M
$ 43.49K
40
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01532
-0.13%
+1.53%
+6.84%
$ 29.45M
$ 3.38M
41
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.08481
+0.47%
-0.28%
-0.22%
$ 29.24M
$ 746.08K
42
UMA
UMA
UMA
$ 0.3222
-0.25%
-0.28%
-4.70%
$ 29.22M
$ 178.84K
43
Band
Band
BAND
$ 0.157362
-0.51%
-0.01%
-3.40%
$ 28.42M
$ 1.53M
44
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2588
-0.35%
-0.23%
-2.96%
$ 27.95M
$ 222.81K
45
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.007742
+0.05%
-0.06%
-10.66%
$ 26.38M
$ 7.80M
46
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2874
-0.44%
+1.55%
-5.56%
$ 26.06M
$ 238.76K
47
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.01868
-0.16%
-0.53%
-2.84%
$ 23.33M
$ 3.71M
48
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.0996
-0.20%
-1.48%
-2.35%
$ 20.84M
$ 501.97K
49
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.2953
-0.30%
-1.23%
-3.92%
$ 20.82M
$ 194.73K
50
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.09166
-0.35%
-2.50%
-4.32%
$ 20.65M
$ 784.33K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 193 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $29.96B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, VOLT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 745.50% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 193 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $29.96B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.