Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,877.93
+0.06%
-0.44%
-2.17%
$ 226.69B
$ 65.06K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 605.76
-0.31%
-0.87%
+1.46%
$ 81.48B
$ 14.32K
3
Solana
Solana
SOL
$ 75.53
+0.04%
-0.57%
+0.15%
$ 43.81B
$ 336.25K
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.3333
+0.12%
-0.18%
+1.49%
$ 31.66B
$ 11.73M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 56.21
-0.09%
-1.84%
+3.63%
$ 14.33B
$ 16.19K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.1802
-0.11%
-1.96%
-9.82%
$ 6.54B
$ 12.21M
7
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.331
+0.38%
-0.97%
-2.71%
$ 3.56B
$ 509.97K
8
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.362
-0.14%
-2.51%
-2.69%
$ 2.75B
$ 31.29K
9
$ 0.6762
+0.03%
-1.63%
-2.12%
$ 2.73B
$ 796.59K
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.6005
-0.01%
-3.12%
-0.16%
$ 2.09B
$ 417.91K
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.7602
+0.24%
-1.58%
-7.64%
$ 1.28B
$ 986.92K
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.08912
+0.28%
+0.47%
-2.10%
$ 963.38M
$ 1.74M
13
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.543
-0.70%
+5.72%
+11.33%
$ 797.84M
$ 869.77K
14
Gate
Gate
GT
$ 6.68
-0.74%
-0.01%
-0.45%
$ 712.08M
$ 580.00K
15
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.07877
+0.19%
-1.91%
-9.53%
$ 702.25M
$ 761.45K
16
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.0875
-0.04%
-1.04%
-3.48%
$ 690.56M
$ 9.61M
17
Aptos
Aptos
APT
$ 0.5393
-0.11%
-3.89%
-9.69%
$ 450.19M
$ 158.57K
18
Injective
Injective
INJ
$ 4.408
-1.00%
-3.14%
+1.18%
$ 444.67M
$ 112.06K
19
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.00757823
-0.27%
+0.01%
-2.98%
$ 427.87M
$ 27.68K
20
DASH
DASH
DASH
$ 29.82
-0.13%
-1.45%
-4.04%
$ 381.18M
$ 9.12K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.3027
-0.36%
-1.90%
-7.42%
$ 280.12M
$ 1.18M
22
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.1936
+0.36%
-1.07%
-4.14%
$ 211.48M
$ 301.16K
23
Decred
Decred
DCR
$ 11.977
-0.03%
-1.16%
-6.03%
$ 209.53M
$ 6.14K
24
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.521045
+0.26%
-0.03%
+2.41%
$ 154.66M
$ 2.69M
25
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.03268
-0.21%
-3.44%
-2.26%
$ 147.63M
$ 1.83M
26
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01335
+0.07%
-1.61%
-7.25%
$ 145.85M
$ 5.54M
27
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4166
+0.10%
-0.88%
-5.79%
$ 141.61M
$ 377.69K
28
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001472
-0.14%
-3.41%
-1.67%
$ 141.42M
$ 57.40M
29
ZANO
ZANO
ZANO
$ 9.025
-0.13%
+0.69%
+2.32%
$ 134.26M
$ 74.65K
30
NEO
NEO
NEO
$ 1.661
0.00%
-1.95%
-10.27%
$ 117.09M
$ 36.56K
31
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0029544
0.00%
+0.60%
-3.77%
$ 113.41M
$ 990.14K
32
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 2.569
-0.12%
-2.66%
-4.04%
$ 77.31M
$ 23.71K
33
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.6807
+1.08%
+0.99%
+2.39%
$ 71.74M
$ 85.12K
34
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0893
0.00%
+0.56%
-5.90%
$ 66.96M
$ 2.60K
35
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.00711
-0.71%
-1.87%
-3.54%
$ 52.20M
$ 8.38M
36
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.03127
+0.32%
-3.35%
+8.72%
$ 52.00M
$ 1.79M
37
Kusama
Kusama
KSM
$ 2.835
+0.04%
-2.42%
-8.46%
$ 51.87M
$ 19.94K
38
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.03912
-0.13%
+2.92%
-4.27%
$ 50.82M
$ 3.70M
39
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.005272
-1.16%
-1.19%
-7.27%
$ 41.28M
$ 12.31M
40
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.002431
-0.12%
+2.65%
+23.59%
$ 38.56M
$ 34.00M
41
CELO
CELO
CELO
$ 0.05969
-0.02%
-1.55%
-4.05%
$ 36.05M
$ 964.74K
42
$ 0.06502
-0.08%
-2.00%
-5.68%
$ 35.31M
$ 793.12K
43
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.03495
0.00%
-3.93%
-8.92%
$ 34.93M
$ 1.52M
44
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.004786
-0.46%
+3.73%
+13.38%
$ 32.17M
$ 45.11M
45
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.1707
+0.12%
-5.52%
-8.60%
$ 31.90M
$ 377.76K
46
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.345
+0.22%
-2.60%
-12.18%
$ 30.38M
$ 39.25K
47
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.09245
+0.93%
+1.97%
-12.91%
$ 25.72M
$ 1.11M
48
Waves
Waves
WAVES
$ 0.1927
+0.83%
-1.88%
-7.02%
$ 25.08M
$ 323.75K
49
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03004
-0.23%
-0.93%
+4.17%
$ 23.29M
$ 2.27M
50
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.0245678
+0.02%
-0.00%
-3.93%
$ 22.92M
$ 5.60M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 119 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $425.31B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, ABBC đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 18.31% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 119 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $425.31B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.