Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,583.04
-0.53%
-0.62%
-5.21%
$ 189.63B
$ 109.50K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 554.39
-0.41%
-0.74%
-4.06%
$ 74.36B
$ 19.42K
3
Solana
Solana
SOL
$ 73.15
-1.02%
+1.02%
+4.96%
$ 42.09B
$ 970.05K
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.3222
-0.03%
-0.22%
-1.88%
$ 30.68B
$ 29.23M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 63.88
-1.01%
+0.02%
+0.14%
$ 15.96B
$ 19.25K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.146
-0.55%
-0.35%
-4.94%
$ 5.25B
$ 19.58M
7
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.6
-0.44%
+2.64%
+0.82%
$ 4.27B
$ 794.32K
8
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.631
-0.76%
+3.59%
+4.69%
$ 2.83B
$ 114.46K
9
$ 0.6942
-0.78%
-0.15%
-2.19%
$ 2.77B
$ 2.45M
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.8528
-1.24%
-1.31%
-8.28%
$ 2.38B
$ 678.25K
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8218
-0.55%
+0.47%
-9.56%
$ 1.38B
$ 2.00M
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.12021
-0.99%
-6.04%
-7.67%
$ 1.29B
$ 2.16M
13
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.569
-0.26%
-1.08%
-11.95%
$ 802.46M
$ 300.80K
14
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.0879
-0.48%
+0.31%
-7.99%
$ 776.69M
$ 1.13M
15
Gate
Gate
GT
$ 6.5
-0.31%
-0.27%
-1.22%
$ 691.75M
$ 716.73K
16
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08738
+1.14%
+4.34%
+6.91%
$ 678.88M
$ 17.26M
17
Aptos
Aptos
APT
$ 0.584
-0.99%
-1.79%
-8.20%
$ 480.22M
$ 262.51K
18
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.00867045
+0.10%
-7.24%
-16.98%
$ 474.47M
$ 5.85K
19
Injective
Injective
INJ
$ 4.682
-0.47%
+0.04%
+2.53%
$ 465.66M
$ 281.03K
20
DASH
DASH
DASH
$ 33.2
-1.06%
+1.96%
-6.02%
$ 417.72M
$ 14.12K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.3939
-0.26%
+3.50%
+4.75%
$ 359.05M
$ 2.29M
22
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2126
-0.61%
-1.40%
-4.53%
$ 229.43M
$ 260.28K
23
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002272
+0.35%
-2.02%
-7.47%
$ 219.05M
$ 35.32M
24
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01841
+0.72%
+2.58%
-4.24%
$ 198.48M
$ 3.53M
25
Decred
Decred
DCR
$ 11.287
-0.28%
-2.01%
-0.70%
$ 195.80M
$ 5.78K
26
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.643396
+0.18%
-1.51%
-10.88%
$ 187.86M
$ 3.63M
27
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.03557
-0.56%
-5.90%
-14.66%
$ 158.36M
$ 1.71M
28
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0037591
0.00%
-2.32%
-1.34%
$ 144.24M
$ 1.43M
29
ZANO
ZANO
ZANO
$ 9.285
-0.93%
-2.24%
-5.05%
$ 142.80M
$ 52.17K
30
NEO
NEO
NEO
$ 1.937
-0.31%
-0.47%
-7.06%
$ 135.58M
$ 34.85K
31
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.3883
-0.21%
-1.28%
-8.06%
$ 130.78M
$ 395.70K
32
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 2.598
-0.19%
+1.74%
-3.81%
$ 77.52M
$ 31.68K
33
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.6956
-0.36%
-1.51%
+1.11%
$ 73.47M
$ 91.31K
34
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0807
-1.23%
-3.60%
-0.99%
$ 60.21M
$ 24.75K
35
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.007714
-0.16%
-2.58%
-0.03%
$ 56.64M
$ 7.70M
36
Kusama
Kusama
KSM
$ 3.032
-0.63%
-1.12%
-8.70%
$ 55.30M
$ 19.05K
37
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.03866
-0.52%
-1.37%
-4.97%
$ 49.24M
$ 1.48M
38
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.2641
+0.04%
-1.28%
+0.61%
$ 49.00M
$ 250.82K
39
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.02802
-0.36%
+2.03%
+0.22%
$ 46.21M
$ 2.09M
40
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.005909
-0.49%
-0.41%
-6.30%
$ 45.47M
$ 10.58M
41
$ 0.08313
-0.93%
-3.33%
-3.03%
$ 44.74M
$ 639.36K
42
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.04341
-0.51%
+0.37%
-1.71%
$ 43.18M
$ 1.32M
43
CELO
CELO
CELO
$ 0.06488
-0.23%
-6.18%
+4.43%
$ 38.51M
$ 1.96M
44
Waves
Waves
WAVES
$ 0.2652
-0.04%
-1.05%
-5.28%
$ 34.23M
$ 207.40K
45
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.398
-0.50%
-0.43%
+7.93%
$ 31.28M
$ 37.17K
46
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.001909
+1.12%
+8.30%
-1.56%
$ 30.35M
$ 37.79M
47
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.10689
-0.48%
+2.39%
-3.98%
$ 29.32M
$ 587.22K
48
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03605
-0.33%
-0.85%
-11.57%
$ 28.10M
$ 1.85M
49
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.004212
-0.29%
-3.15%
-9.18%
$ 28.06M
$ 39.43M
50
IOSToken
IOSToken
IOST
$ 0.0007236
-0.87%
-1.38%
-5.43%
$ 24.30M
$ 80.16M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 122 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $380.84B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, PAC đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 295.03% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 122 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $380.84B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.