Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 56.44
-0.21%
-1.55%
+3.34%
$ 14.36B
$ 16.57K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.2358
-0.30%
-6.10%
-4.48%
$ 557.55M
$ 907.86K
3
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.327
-0.22%
-1.11%
-3.19%
$ 228.29M
$ 125.06K
4
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.06117
+0.30%
+5.16%
+4.87%
$ 118.27M
$ 1.45M
5
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.1099
-0.15%
-1.09%
-5.09%
$ 92.64M
$ 565.81K
6
GMX
GMX
GMX
$ 6.712
+0.90%
+2.79%
+3.24%
$ 70.28M
$ 9.07K
7
Derive
Derive
DRV
$ 0.09355
+0.16%
-1.97%
-2.20%
$ 68.58M
$ 585.02K
8
SNX
SNX
SNX
$ 0.1952
-0.05%
-0.61%
-7.16%
$ 67.42M
$ 296.43K
9
CyberDEX
CyberDEX
CYDX
$ 0.182279
+0.01%
0.00%
0.00%
$ 63.33M
$ 3.64K
10
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.02574
-0.15%
+2.52%
-0.80%
$ 45.54M
$ 3.42M
11
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.10057
+1.31%
+2.30%
+12.86%
$ 32.65M
$ 3.64M
12
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3.8
0.00%
--
-2.56%
$ 31.01M
$ 19.31
13
UMA
UMA
UMA
$ 0.3225
-0.53%
-0.80%
-4.93%
$ 29.16M
$ 178.24K
14
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2058
+0.29%
-5.01%
-4.49%
$ 28.62M
$ 356.88K
15
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.07302
-0.60%
-9.77%
-1.77%
$ 24.24M
$ 3.41M
16
SIREN
SIREN
SIREN
$ 0.03321
+1.19%
-4.20%
-13.18%
$ 23.97M
$ 1.94M
17
Whiteheart
Whiteheart
WHITE
$ 2,694.76
0.00%
--
0.00%
$ 23.95M
$ 786.16
18
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.09072
-0.22%
-2.23%
-4.94%
$ 20.66M
$ 812.62K
19
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01029
-0.86%
-1.32%
-8.67%
$ 19.70M
$ 5.40M
20
Based
Based
BASED
$ 0.07423
-0.28%
-2.26%
-2.88%
$ 17.65M
$ 2.91M
21
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.0188
-0.48%
-3.00%
-4.87%
$ 17.21M
$ 2.81M
22
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01406262
+0.05%
-0.00%
-2.04%
$ 15.16M
$ 564.24
23
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.5233
+0.08%
-0.55%
+3.17%
$ 12.30M
$ 106.37K
24
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0588
0.00%
-3.29%
-0.68%
$ 8.70M
$ 77.71K
25
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2.06
0.00%
-0.00%
-3.29%
$ 7.85M
$ 276.26
26
Strike
Strike
STRIKE
$ 0.397707
-0.38%
+0.01%
-2.72%
$ 7.16M
$ 10.48K
27
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01098
-0.27%
-2.22%
-13.50%
$ 6.74M
$ 5.03M
28
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0386
-1.29%
+2.68%
+5.22%
$ 6.33M
$ 143.38K
29
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.008049
-0.24%
+0.03%
-5.57%
$ 6.08M
$ 7.32M
30
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.312339
0.00%
--
+0.83%
$ 5.93M
$ 11.04
31
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0.054694
+0.01%
+0.00%
+3.02%
$ 4.92M
$ 2.18K
32
sETH
sETH
SETH
$ 318.87
0.00%
--
0.00%
$ 3.69M
$ 1.15
33
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.072583
0.00%
--
0.00%
$ 3.68M
$ 48.01
34
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.116275
+0.02%
-0.00%
-2.41%
$ 3.21M
$ 3.64K
35
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.04969055
0.00%
--
0.00%
$ 2.65M
$ 9.84
36
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.265729
0.00%
+0.03%
-13.03%
$ 2.48M
$ 515.45K
37
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.01838178
+0.08%
-0.00%
-4.46%
$ 2.43M
$ 50.72K
38
Foxify
Foxify
FOX
$ 0.217279
0.00%
--
0.00%
$ 2.25M
$ 78.00
39
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00091241
+0.02%
+0.02%
+2.92%
$ 2.15M
$ 12.66K
40
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.00489
-0.82%
-5.50%
-15.02%
$ 1.98M
$ 596.43K
41
Rails
Rails
RAILS
$ 0.04950955
+0.01%
+0.16%
+4.52%
$ 1.68M
$ 2.76K
42
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.086551
0.00%
0.00%
-11.24%
$ 1.65M
$ 465.44
43
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00185354
-0.01%
+0.07%
-2.10%
$ 1.62M
$ 129.16
44
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.0015496
-0.01%
-0.04%
-7.23%
$ 1.48M
$ 84.63
45
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.091707
+0.32%
+0.04%
-3.69%
$ 1.41M
$ 5.41K
46
Thales
Thales
THALES
$ 0.186124
+0.09%
0.00%
+7.91%
$ 1.25M
$ 129.96
47
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.01618513
+0.02%
-0.17%
-15.92%
$ 1.09M
$ 137.05
48
Contango
Contango
TANGO
$ 0.0016853
+0.05%
-0.04%
-15.22%
$ 771.62K
$ 11.36
49
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00113118
0.00%
--
0.00%
$ 746.58K
$ 42.38K
50
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC2X-FLI
$ 12.89
+0.08%
--
-4.31%
$ 690.81K
$ 215.09

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 92 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $16.06B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, AWE đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 5.16% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 92 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, PENDLE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $16.06B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.