Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 63.58
+2.43%
+2.11%
+2.06%
$ 16.34B
$ 20.43K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 1.7273
+2.50%
+0.38%
+13.53%
$ 442.20M
$ 63.89K
3
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.23206
+7.20%
+56.40%
+90.33%
$ 412.72M
$ 6.08M
4
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.329
+1.46%
+5.78%
-0.68%
$ 225.21M
$ 421.41K
5
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05271
-0.26%
-6.92%
-15.73%
$ 102.40M
$ 1.08M
6
SNX
SNX
SNX
$ 0.2181
+0.46%
-5.40%
-5.80%
$ 75.48M
$ 310.35K
7
CyberDEX
CyberDEX
CYDX
$ 0.181832
-0.01%
+0.02%
-3.50%
$ 63.17M
$ 3.25K
8
GMX
GMX
GMX
$ 5.414
+1.84%
+0.74%
-1.48%
$ 57.02M
$ 10.53K
9
Whiterock
Whiterock
WHITE
$ 0.0000696
+0.68%
+4.09%
-13.94%
$ 45.45M
$ 785.65M
10
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2811
+0.50%
+3.14%
-3.12%
$ 39.21M
$ 215.81K
11
UMA
UMA
UMA
$ 0.388
+1.82%
+1.90%
-1.78%
$ 35.51M
$ 150.43K
12
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3.97
0.00%
-0.43%
+1.53%
$ 32.38M
$ 66.66
13
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.09318
+3.16%
-4.05%
-11.17%
$ 30.96M
$ 4.04M
14
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.0937
+1.50%
-0.53%
-6.79%
$ 30.69M
$ 882.40K
15
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.11606
+1.85%
+2.15%
-3.89%
$ 26.45M
$ 548.57K
16
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01096
+2.41%
+0.55%
-8.22%
$ 20.89M
$ 4.99M
17
Based
Based
BASED
$ 0.08278
+1.03%
+0.67%
-8.71%
$ 19.32M
$ 4.85M
18
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01911
-0.77%
+8.03%
+4.06%
$ 17.64M
$ 6.67M
19
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00083624
+0.57%
-2.65%
-3.25%
$ 13.97M
$ 2.74K
20
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01162581
0.00%
-1.37%
-5.83%
$ 12.53M
$ 5.10
21
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.5158
+0.60%
+0.60%
-5.45%
$ 12.18M
$ 116.98K
22
Strike
Strike
STRIKE
$ 0.677755
+1.00%
+0.57%
-1.18%
$ 12.18M
$ 32.02K
23
Synthetix sUSD
Synthetix sUSD
SUSD
$ 0.231948
0.00%
0.00%
-11.49%
$ 10.11M
$ 677.05K
24
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01582
+1.53%
-2.92%
-7.42%
$ 9.77M
$ 3.63M
25
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0552
+0.18%
0.00%
+1.47%
$ 8.16M
$ 88.31K
26
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 1.87
0.00%
+0.01%
-2.09%
$ 7.11M
$ 5.53
27
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0426
+4.75%
-5.84%
-0.71%
$ 6.92M
$ 696.01K
28
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.007708
+1.51%
+2.54%
+12.07%
$ 5.87M
$ 8.39M
29
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0.164153
+1.92%
+5.38%
+20.30%
$ 4.86M
$ 8.80M
30
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.253423
0.00%
0.00%
-9.92%
$ 4.82M
$ 1.10
31
leverup
leverup
LV
$ 0.04575833
+0.90%
-1.43%
-3.94%
$ 4.12M
$ 7.76K
32
sETH
sETH
SETH
$ 333.33
0.00%
0.00%
-1.14%
$ 3.86M
$ 1.20
33
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.076142
0.00%
+0.04%
-2.77%
$ 2.97M
$ 63.09K
34
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.00686
-2.66%
-3.07%
-3.07%
$ 2.86M
$ 585.18K
35
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.099395
+0.80%
-0.24%
-5.46%
$ 2.73M
$ 634.07
36
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.04943967
-0.01%
-0.07%
-0.18%
$ 2.62M
$ 5.08
37
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.2913
+0.81%
-0.95%
-11.40%
$ 2.45M
$ 18.14K
38
Zeta
Zeta
ZEX
$ 0.01248703
-0.49%
+6.00%
+18.60%
$ 2.34M
$ 29.21K
39
Rails
Rails
RAILS
$ 0.06011
-0.23%
-6.29%
+5.64%
$ 1.99M
$ 10.06K
40
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.093345
+1.10%
-0.04%
-7.24%
$ 1.77M
$ 662.93
41
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.01989309
+1.06%
+11.03%
+7.52%
$ 1.65M
$ 21.43
42
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.0196
-0.36%
+7.46%
+3.32%
$ 1.29M
$ 3.82M
43
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00238217
+1.20%
-2.17%
-5.48%
$ 1.28M
$ 1.17K
44
Boardwalk
Boardwalk
BMX
$ 0.459377
+1.21%
-6.91%
-22.33%
$ 1.25M
$ 8.06K
45
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.00179284
+0.50%
+3.58%
+6.13%
$ 1.11M
$ 67.66
46
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.071309
+1.10%
+3.30%
-0.66%
$ 1.10M
$ 5.27K
47
Thales
Thales
THALES
$ 0.131918
+0.95%
-0.67%
+5.19%
$ 991.41K
$ 180.70
48
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00113061
0.00%
0.00%
-44.93%
$ 746.20K
$ 55.49K
49
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.003462
-0.03%
-2.09%
-6.15%
$ 733.33K
$ 15.48M
50
SparkDEX
SparkDEX
SPRK
$ 0.00835704
+0.93%
-2.26%
-8.79%
$ 689.20K
$ 10.77K

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 94 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $18.17B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, GWEI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 56.40% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 94 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, GWEI. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $18.17B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.