Top token Cơ sở hạ tầng theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Cơ sở hạ tầng. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 7.33
+1.29%
+1.79%
-2.76%
$ 4.86B
$ 116.41K
2
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 42.54
+1.16%
-0.88%
-1.41%
$ 3.31B
$ 94.12K
3
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.178
+0.97%
+2.05%
+1.34%
$ 1.22B
$ 129.20K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05113
+1.03%
+2.61%
-9.28%
$ 1.19B
$ 1.12M
5
United Stables
United Stables
U
$ 1.0011
0.00%
-0.01%
0.00%
$ 1.00B
$ 59.24K
6
Quant
Quant
QNT
$ 66.15
+2.14%
+1.20%
-4.53%
$ 802.35M
$ 663.85
7
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08723
+0.01%
+3.65%
+6.39%
$ 676.02M
$ 17.20M
8
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 0.7212
+1.84%
+0.90%
-4.82%
$ 577.51M
$ 2.33M
9
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.23586
+7.20%
+56.40%
+90.33%
$ 412.72M
$ 6.08M
10
Stacks
Stacks
STX
$ 0.168
+1.98%
+1.80%
-3.79%
$ 308.48M
$ 349.66K
11
Pyth Network
Pyth Network
PYTH
$ 0.03727
+1.41%
+10.99%
+5.68%
$ 294.29M
$ 12.01M
12
DoubleZero
DoubleZero
2Z
$ 0.06352
+1.70%
-0.08%
-9.12%
$ 222.55M
$ 778.84K
13
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.2532
+1.31%
+4.07%
-0.78%
$ 215.60M
$ 461.83K
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01829
+0.55%
+4.18%
-3.91%
$ 200.11M
$ 3.56M
15
STRK
STRK
STRK
$ 0.02938
+0.61%
+2.46%
-8.70%
$ 187.99M
$ 6.70M
16
EigenLayer
EigenLayer
EIGEN
$ 0.2313
+2.26%
+0.38%
-7.04%
$ 186.05M
$ 520.74K
17
Humanity
Humanity
H
$ 0.06077
+0.15%
+3.62%
-50.89%
$ 168.51M
$ 5.29M
18
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.03545
+1.82%
-3.32%
-13.28%
$ 160.97M
$ 1.73M
19
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.39
+0.46%
+0.28%
-6.35%
$ 132.20M
$ 434.03K
20
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05269
-0.26%
-6.92%
-15.73%
$ 102.40M
$ 1.08M
21
SOON
SOON
SOON
$ 0.1738
-0.28%
+0.23%
+10.16%
$ 90.36M
$ 405.69K
22
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.016255
+1.73%
+4.38%
+4.43%
$ 87.70M
$ 5.89M
23
Aethir
Aethir
ATH
$ 0.004235
+1.49%
+2.12%
-5.06%
$ 86.11M
$ 14.69M
24
EXOD
EXOD
EXOD
$ 8.18
0.00%
0.00%
0.00%
$ 85.45M
--
25
$ 1,131.06
+0.49%
-1.34%
+5.84%
$ 84.43M
$ 63.35
26
Walrus
Walrus
WAL
$ 0.03167
+1.55%
-3.66%
-6.98%
$ 77.19M
$ 3.12M
27
Gas
Gas
GAS
$ 1.13
+0.89%
+7.68%
+7.72%
$ 73.28M
$ 15.33M
28
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0822
+2.49%
-0.24%
+0.98%
$ 61.71M
$ 23.98K
29
Block Street
Block Street
BSB
$ 0.24878
+0.11%
+1.85%
-25.08%
$ 54.79M
$ 1.11M
30
ELF
ELF
ELF
$ 0.06662
-0.29%
+4.45%
+7.29%
$ 54.55M
$ 885.88K
31
Cysic
Cysic
CYS
$ 0.3326
+0.81%
-5.18%
-10.10%
$ 53.82M
$ 247.66K
32
BitDCA
BitDCA
BDCA
$ 0.6522
+0.96%
-1.01%
+0.38%
$ 53.69M
$ 284.50K
33
Nock
Nock
NOCK
$ 0.02485
-0.73%
-14.36%
-35.92%
$ 53.41M
$ 5.51M
34
Axelar
Axelar
AXL
$ 0.04174535
+1.12%
-2.09%
+0.59%
$ 49.87M
$ 6.81M
35
0G
0G
0G
$ 0.2189
+1.28%
-1.42%
-10.36%
$ 47.25M
$ 480.33K
36
Movement
Movement
MOVE
$ 0.01121
+1.26%
-0.44%
+2.55%
$ 45.10M
$ 4.72M
37
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3731
+1.25%
+0.92%
-4.94%
$ 38.91M
$ 155.99K
38
RedStone
RedStone
RED
$ 0.09217
+1.20%
+3.14%
-8.29%
$ 38.81M
$ 596.03K
39
Succinct
Succinct
PROVE
$ 0.1925
+1.47%
+0.47%
-0.10%
$ 37.75M
$ 263.72K
40
APRO
APRO
AT
$ 0.14668
+0.62%
+2.49%
+4.09%
$ 36.40M
$ 378.37K
41
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.0688
+0.41%
+2.90%
+16.88%
$ 36.01M
$ 1.17M
42
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00726
+0.14%
-0.41%
+1.96%
$ 35.03M
$ 6.83M
43
Octra
Octra
OCT
$ 0.054261
-2.83%
-8.84%
-26.70%
$ 33.89M
$ 147.44K
44
Zora
Zora
ZORA
$ 0.007264
+1.57%
-5.05%
+3.15%
$ 32.95M
$ 10.06M
45
Spacecoin
Spacecoin
SPACE
$ 0.00614
+1.90%
+1.62%
-7.71%
$ 32.72M
$ 10.53M
46
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.392
+0.86%
+1.37%
+8.57%
$ 31.68M
$ 37.04K
47
Orbs
Orbs
ORBS
$ 0.00584285
-0.02%
+0.22%
+0.65%
$ 29.00M
$ 551.95K
48
Aleo
Aleo
ALEO
$ 0.0241
+0.79%
-0.37%
-8.92%
$ 28.66M
$ 2.80M
49
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0.08031
+1.17%
+1.16%
+1.86%
$ 27.24M
$ 1.07M
50
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0.1341
+1.50%
+6.37%
-22.29%
$ 25.71M
$ 2.17M

Câu hỏi thường gặp

Token Cơ sở hạ tầng là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Cơ sở hạ tầng đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 256 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $18.51B.
Token Cơ sở hạ tầng nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Cơ sở hạ tầng được theo dõi trên MEXC, TAC đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 152.14% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Cơ sở hạ tầng trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 256 token Cơ sở hạ tầng, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Cơ sở hạ tầng phổ biến bao gồm LINK, LTC, ICP. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Cơ sở hạ tầng là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Cơ sở hạ tầng là khoảng $18.51B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Cơ sở hạ tầng, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.