Top token Cơ sở hạ tầng riêng tư theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Cơ sở hạ tầng riêng tư. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 7,325
+%1,29
+%1,79
-%2,76
$ 4,86B
$ 116,41K
2
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1,8462
+%2,06
+%0,53
-%5,93
$ 2,43B
$ 713,42K
3
Beldex
Beldex
BDX
$ 0,0873
+%0,01
+%3,65
+%6,39
$ 676,02M
$ 17,20M
4
STRK
STRK
STRK
$ 0,02935
+%0,61
+%2,46
-%8,70
$ 187,99M
$ 6,70M
5
ZANO
ZANO
ZANO
$ 9,272
-%0,05
-%2,55
-%5,30
$ 142,43M
$ 54,07K
6
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0,01012
+%1,39
+%0,59
-%7,34
$ 101,21M
$ 7,48M
7
Horizen
Horizen
ZEN
$ 4,108
+%1,56
+%2,14
-%4,57
$ 75,21M
$ 16,67K
8
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0,03044
+%0,66
-%2,55
-%8,18
$ 67,19M
$ 3,47M
9
Concordium
Concordium
CCD
$ 0,003887
-%0,03
-%0,87
-%2,80
$ 49,03M
$ 14,63M
10
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0,005909
+%2,05
+%1,98
-%6,66
$ 46,44M
$ 10,78M
11
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0,00726
+%0,14
-%0,41
+%1,96
$ 35,03M
$ 6,83M
12
Octra
Octra
OCT
$ 0,054261
-%2,83
-%8,84
-%26,70
$ 33,89M
$ 147,44K
13
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0,10705
+%2,19
+%4,25
-%1,59
$ 30,16M
$ 599,41K
14
TornadoCash
TornadoCash
TORN
$ 4,921
-%0,36
-%1,81
-%5,25
$ 25,91M
$ 11,30K
15
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0,2919
+%1,86
+%1,79
-%4,37
$ 25,68M
$ 174,71K
16
COTI
COTI
COTI
$ 0,008416
+%1,94
+%0,96
-%5,44
$ 24,55M
$ 7,68M
17
Anoma
Anoma
XAN
$ 0,009493
+%3,22
-%4,51
-%10,65
$ 24,15M
$ 7,83M
18
Nil Token
Nil Token
NIL
$ 0,03383
+%2,04
+%0,89
-%8,12
$ 15,94M
$ 2,11M
19
NYM
NYM
NYM
$ 0,01799
+%0,11
+%0,45
+%0,17
$ 15,03M
$ 3,07M
20
zkPass
zkPass
ZKP
$ 0,04679
+%0,86
+%0,11
-%12,26
$ 12,97M
$ 1,26M
21
ARPA
ARPA
ARPA
$ 0,007924
+%1,45
+%2,02
-%5,11
$ 12,14M
$ 7,04M
22
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0,01684759
+%1,12
-%2,79
+%2,08
$ 9,26M
$ 886,10
23
ANyONe Protocol
ANyONe Protocol
ANYONE
$ 0,0688
%0,00
-%0,15
-%10,43
$ 6,70M
$ 160,15K
24
strkBTC
strkBTC
STRKBTC
$ 60.424
+%1,07
-%0,73
+%3,36
$ 5,83M
$ 988,44K
25
Umbra
Umbra
UMBRA
$ 0,411312
-%0,01
-%3,39
-%5,93
$ 5,69M
$ 24,18K
26
HOPR Token
HOPR Token
HOPR
$ 0,01567
-%0,89
+%1,43
-%10,67
$ 5,34M
$ 3,62M
27
Partisia Blockchain
Partisia Blockchain
MPC
$ 0,01076
-%0,28
-%0,37
-%0,65
$ 5,02M
$ 377,57K
28
PRXVT by Virtuals
PRXVT by Virtuals
PRXVT
$ 0,00609575
+%2,39
-%3,64
-%12,64
$ 3,80M
$ 90,49K
29
Mysterium
Mysterium
MYST
$ 0,1137
+%0,09
-%0,09
-%1,05
$ 2,28M
$ 197,13K
30
GhostwareOS
GhostwareOS
GHOST
$ 0,0015649
+%1,22
-%3,57
-%4,30
$ 1,56M
$ 20,01K
31
Aragon
Aragon
ANT
$ 0,03430539
%0,00
-%0,52
-%5,13
$ 1,37M
$ 4,60
32
Session Token
Session Token
SESH
$ 0,00844529
-%4,99
-%16,60
-%12,63
$ 1,36M
$ 2,51K
33
Veil Token
Veil Token
VEIL
$ 0,01905489
+%1,10
-%0,35
+%1,19
$ 1,35M
$ 6,05K
34
Aleph Zero
Aleph Zero
AZERO
$ 0,004769
-%1,10
-%5,76
-%8,10
$ 1,27M
$ 11,00M
35
NONOS
NONOS
NOX
$ 0,00145556
+%1,04
-%4,33
-%14,03
$ 1,16M
$ 1,58K
36
BEAM
BEAM
BEAM
$ 0,007199
+%0,22
-%4,64
-%30,25
$ 1,09M
$ 500,60K
37
Lit Protocol
Lit Protocol
LITKEY
$ 0,00478999
%0,00
+%0,05
-%1,70
$ 1,05M
$ 5,45K
38
0x0
0x0
0X0
$ 0,00103715
+%0,97
-%44,04
-%70,93
$ 923,88K
$ 101,92K
39
MUTE SWAP by Virtuals
MUTE SWAP by Virtuals
MUTE
$ 0,00192213
+%0,71
+%7,16
-%5,88
$ 768,85K
$ 3,36K
40
Xcellar
Xcellar
XCL
$ 0,00060893
+%1,18
+%0,93
+%13,97
$ 568,81K
$ 438,72
41
Enigma
Enigma
ENX
$ 0,00850843
+%1,09
-%2,65
+%3,49
$ 547,36K
$ 1,33K
42
Offshift
Offshift
XFT
$ 0,0493984
+%1,06
+%7,89
+%0,06
$ 498,12K
$ 3,29K
43
Excubia Labs
Excubia Labs
SHUSH
$ 0,00043662
+%3,15
+%0,07
-%19,85
$ 416,99K
$ 28,91K
44
1clawAI
1clawAI
1CLAWAI
$ 3,17E-6
%0,00
%0,00
+%5,32
$ 316,60K
--
45
Paraloom
Paraloom
PARALOOM
$ 0,0003038
-%3,63
-%15,37
-%48,38
$ 303,79K
$ 93,08K
46
WORM
WORM
WORM
$ 0,04786554
+%1,04
-%1,11
-%8,09
$ 170,80K
$ 263,18
47
ZERA
ZERA
ZERA
$ 0,00016363
+%1,96
-%5,59
-%9,95
$ 163,56K
$ 3,47K
48
Primer
Primer
PR
$ 0,0005289
+%1,15
-%2,39
-%10,47
$ 152,56K
$ 1,30K
49
Houdini Swap
Houdini Swap
LOCK
$ 0,00208251
%0,00
%0,00
-%7,99
$ 103,71K
$ 5,02
50
Veilnet
Veilnet
VEILNET
$ 8,5107E-7
%0,00
%0,00
+%4,92
$ 85,11K
--

Câu hỏi thường gặp

Token Cơ sở hạ tầng riêng tư là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Cơ sở hạ tầng riêng tư đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 62 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $8.95B.
Token Cơ sở hạ tầng riêng tư nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Cơ sở hạ tầng riêng tư được theo dõi trên MEXC, XFT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 7.89% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Cơ sở hạ tầng riêng tư trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 62 token Cơ sở hạ tầng riêng tư, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Cơ sở hạ tầng riêng tư phổ biến bao gồm LINK, NEAR, BDX. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Cơ sở hạ tầng riêng tư là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Cơ sở hạ tầng riêng tư là khoảng $8.95B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Cơ sở hạ tầng riêng tư, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.