Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
101Cổ phiếu mã hóa
BCOIN
MRVLX
CMCSAX
+0.09%+0.20%-1.63%$ 1.20B$ 31.82B249
102Masternode
COSA
XEQM
MNW
-0.21%-0.15%-2.73%$ 1.17B$ 67.86M21
103Ứng dụng Telegram
PUNK
LILAI
OPUL
-0.47%+1.56%+7.10%$ 1.14B$ 72.25M102
104Launchpad AI Agent
STRIKE
WAI
FLK
-0.10%+0.02%-3.99%$ 1.14B$ 164.27M94
105Hệ sinh thái Morpho
GTWETHB
MCWETH
MEUSD
+0.20%+0.55%+7.84%$ 1.14B$ 8.49M23
106Tài sản mã hóa Ondo
IEMGON
EFAON
MRKON
-0.13%-0.03%-4.24%$ 1.01B$ 77.40M197
107Bộ tổng hợp sàn phi tập trung
HBOT
MUTE
HERA
-3.65%-3.02%-1.52%$ 966.09M$ 93.30M23
108Hệ sinh thái Four.meme (Meme BNB)
QUQ
TCC
FREEDOM OF MONEY
-0.27%+0.43%-2.82%$ 894.20M$ 586.41M90
109Restaking
RSWETH
FRAG
XSOLVBTC
-2.15%-1.60%-5.57%$ 882.90M$ 102.14M40
110Token quản trị Liquid Staking
DINERO
QI
REX33
+0.66%+0.55%+6.03%$ 875.30M$ 106.23M35
111Meme tiếng Trung
空气币 /
咕咕嘎嘎
PALU
+1.00%+1.74%+3.19%$ 866.31M$ 97.10M30
112Internet vạn vật (IOT)
NATIX
XNET
MVL
-1.85%-1.60%-5.66%$ 858.33M$ 50.75M17
113Dịch vụ tên miền
BDX
ADNS
NS
+0.70%+0.56%+1.30%$ 853.61M$ 25.67M9
114Subnet Bittensor
SN15
SN123
SN76
-2.10%-1.68%-5.48%$ 834.90M$ 19.12M100
115Blockchain trò chơi
BORA
NEOX
PRIME
-0.88%-0.63%-5.06%$ 826.67M$ 94.07M39
116Game thùng
XGAME
GMTO
ROY
+0.27%+3.33%+15.26%$ 796.38M$ 34.26M33
117Superstate Ecosystem
USTB
+0.02%+0.06%-22.84%$ 771.06M--1
118Chuỗi bên
ML
SOV
XETA
-0.18%+0.27%-4.77%$ 759.07M$ 19.68M17
119Stablecoin EUR
PAR
EURE
AEUR
+0.14%+0.13%-0.30%$ 724.02M$ 68.81M19
120Meme AI
UNIPCS
CALVIN
BLIFFY
+1.97%+2.10%-1.05%$ 700.38M$ 248.47M280
121Venice Ecosystem
WARD
POD
SR
-4.09%-3.73%-5.38%$ 696.40M$ 18.56M6
122Meme IP
STNK
MOTHER
NEIRO
-1.83%-1.64%-3.80%$ 694.92M$ 82.95M28
123VPN
COW
NYM
SPL
+1.57%+1.56%+4.17%$ 675.30M$ 14.53M5
124Robot
SR
ONO
ROBOT
-0.05%-0.13%-6.95%$ 652.10M$ 50.78M38
125Token tiện ích trò chơi
CAPYSIM
KOBAN
ROY
+0.18%+0.14%-4.32%$ 640.29M$ 75.83M97
126EVM song song
NEON
RDO
REACT
-1.74%-0.25%-6.29%$ 631.62M$ 65.83M7
127Sidechain Bitcoin
ML
SOV
GOATED
-0.98%-0.48%-8.48%$ 626.80M$ 37.06M16
128Token airdrop từ dự án NFT
$GROW
KONG
KUMA
-1.51%-1.29%-2.55%$ 626.32M$ 89.19M12
129Hệ sinh thái Virtuals Protocol
DOBI
LBM
VU
+0.08%+0.07%-8.20%$ 563.14M$ 56.57M218
130Token quản trị Liquid Restaking
CGN
LAIR
FRAG
-1.39%-1.58%-4.76%$ 555.58M$ 44.62M11
131Giải trí
3EYES
STRSZN
NETVR
+2.88%+2.63%+0.26%$ 539.67M$ 65.11M81
132Bảo vệ MEV
MIST
FOLD
HNTR
+0.98%+1.24%-3.96%$ 539.23M$ 14.86M13
133Blockchain mô-đun
CTSI
GEL
ENIMZ
+0.56%+1.04%-2.84%$ 524.11M$ 80.40M17
134PolitiFi
TREMP
BODEN
JEOING737
-1.78%-1.39%-7.94%$ 498.69M$ 68.39M65
135Stablecoin RUB
A7A5
-0.63%-0.67%-4.95%$ 477.97M$ 2.88K1
136Hệ sinh thái BackedFi xStocks
MRVLX
CMCSAX
IEMGX
+0.36%-0.38%-5.28%$ 469.58M$ 24.08M86
137Token quản trị trò chơi
DOMI
LOKA
ROY
+0.63%+0.51%-2.04%$ 461.60M$ 63.90M53
138Token đảm bảo bằng tiền mã hoá
SB
WNEON
WG
+0.82%+0.33%-1.19%$ 455.73M$ 1.41M132
139Token quản trị bắc cầu
STG
ABR0
OBT
+4.35%+4.51%+3.07%$ 449.40M$ 142.02M18
140Hệ sinh thái Curve
SDT
DINERO
PRISMA
-1.12%-0.83%-7.14%$ 447.24M$ 26.42M11
141Lựa chọn của Murad
SKBDI
LOCKIN
MINI
-3.13%-3.01%-7.12%$ 435.89M$ 37.28M10
142Giao thức BTCfi
PUMP
YALA
PSTAKE
-0.69%-0.03%-6.00%$ 431.99M$ 59.73M22
143Tokenized Exchange-Traded Product (ETPs)
QQQX
IEMGX
TQQQX
+0.16%+0.18%-4.53%$ 431.85M$ 14.07M38
144ETF mã hóa
QQQX
IEMGX
TQQQX
+0.13%+0.10%-4.57%$ 431.67M$ 13.69M38
145Thể thao
TSHOT
VASCO
SAM
-1.96%-1.72%-4.80%$ 394.95M$ 83.49M86
146Chủ đề mèo
DROOLING
REST
TRK
+0.13%+0.38%-3.43%$ 355.64M$ 65.72M247
147Token bắc cầu
WETH
WETH
WBNB
-4.01%-3.90%-5.81%$ 351.57M$ 6.48M65
148Intent
SYMM
VLR
XAN
+7.94%+8.24%+6.77%$ 332.70M$ 125.18M12
149Chủ đề thị trường cổ phiếu
SSX
NTFS
SPX6969
-5.03%-4.97%-5.78%$ 321.62M$ 6.85M22
150CeFi
BORG
MPS
GKN
-0.88%-1.33%+1.28%$ 320.55M$ 10.32M11

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).