Top token Tạo lập thị trường tự động (AMM) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Tạo lập thị trường tự động (AMM). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3,784
+0,08%
+4,32%
+3,04%
$ 2,41B
$ 136,54K
2
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1,541
+0,06%
+1,24%
-0,64%
$ 504,29M
$ 321,25K
3
B
B
B
$ 0,48275
-1,82%
-26,17%
+26,16%
$ 482,46M
$ 3,30M
4
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0,4761
-0,27%
+0,44%
+5,25%
$ 447,66M
$ 232,78K
5
Curve
Curve
CRV
$ 0,2782
+0,25%
+3,14%
+8,95%
$ 418,83M
$ 3,03M
6
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 2,015
-1,27%
+0,70%
-1,23%
$ 343,15M
$ 667,76K
7
Raydium
Raydium
RAY
$ 0,8005
+0,88%
+2,96%
-5,40%
$ 216,71M
$ 95,11K
8
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0,10109
+0,19%
+3,85%
+1,36%
$ 142,63M
$ 587,08K
9
Orca
Orca
ORCA
$ 1,4753
-0,27%
-0,21%
-8,01%
$ 90,20M
$ 42,96K
10
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0,2352
+0,34%
+1,20%
-4,88%
$ 67,72M
$ 264,12K
11
VVS Finance
VVS Finance
VVS
$ 1,37E-6
0,00%
+0,58%
+5,38%
$ 59,58M
--
12
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0,07378
-2,50%
-10,35%
+123,85%
$ 57,41M
$ 6,64M
13
Babylon
Babylon
BABY
$ 0,01818
+0,22%
+5,46%
+7,51%
$ 51,51M
$ 7,46M
14
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0,4729
-0,32%
+0,04%
-0,73%
$ 41,79M
$ 165,44K
15
Magma Finance
Magma Finance
MAGMA
$ 0,21398
-0,10%
-0,93%
-7,69%
$ 40,58M
$ 334,18K
16
SODAX
SODAX
SODA
$ 0,03559689
0,00%
0,00%
+13,12%
$ 38,44M
$ 301,11
17
Bancor
Bancor
BNT
$ 0,3523
+0,06%
+3,43%
+7,39%
$ 38,14M
$ 241,82K
18
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0,01927
-0,57%
+1,47%
-5,62%
$ 36,51M
$ 3,44M
19
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0,1484
+0,20%
+0,81%
-3,00%
$ 31,14M
$ 357,48K
20
HumidiFi
HumidiFi
WET
$ 0,08819
+0,41%
-1,44%
-8,00%
$ 20,34M
$ 632,94K
21
JOE
JOE
JOE
$ 0,04856
+0,02%
+5,81%
+0,23%
$ 19,68M
$ 1,46M
22
Banana Gun
Banana Gun
BANANA
$ 4,152
+0,14%
+2,56%
-2,34%
$ 16,73M
$ 15,96K
23
Dolomite
Dolomite
DOLO
$ 0,03538
+1,25%
+3,31%
-0,89%
$ 15,72M
$ 1,65M
24
balancer
balancer
BAL
$ 0,1522
-0,26%
-0,20%
-4,99%
$ 10,62M
$ 368,58K
25
Bluefin
Bluefin
BLUE
$ 0,01877
+0,32%
+0,58%
+5,51%
$ 9,46M
$ 3,03M
26
Minswap
Minswap
MIN
$ 0,005003
-0,04%
+1,91%
+1,64%
$ 8,71M
$ 5,29M
27
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0,010525
-0,06%
+2,60%
-4,95%
$ 8,12M
$ 5,51M
28
Forest Protocol
Forest Protocol
FOREST
$ 0,0735
+0,03%
-17,05%
-56,51%
$ 7,99M
$ 938,19K
29
Anyswap
Anyswap
ANY
$ 0,586669
-0,24%
+5,48%
+2,20%
$ 7,74M
$ 210,64
30
Ekubo Protocol
Ekubo Protocol
EKUBO
$ 0,589172
-0,15%
+6,85%
+24,18%
$ 5,89M
$ 28,18K
31
Kodiak Finance
Kodiak Finance
KDK
$ 0,191864
-0,07%
+0,82%
+0,88%
$ 2,83M
$ 73,57K
32
RocketX exchange
RocketX exchange
RVF
$ 0,02044
+0,10%
+3,23%
-5,98%
$ 1,92M
$ 440,39K
33
Spectra
Spectra
SPECTRA
$ 0,00406889
-0,28%
+7,49%
-3,30%
$ 1,91M
$ 911,92
34
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0,02689
-0,90%
-1,97%
+2,89%
$ 1,74M
$ 2,55M
35
Kyber Network Crystal Legacy
Kyber Network Crystal Legacy
KNCL
$ 0,148784
+0,05%
+0,43%
-2,96%
$ 1,62M
$ 297,79
36
DefiTuna
DefiTuna
TUNA
$ 0,00566437
+0,03%
-11,53%
-38,71%
$ 1,59M
$ 74,23K
37
Cream
Cream
CREAM
$ 0,668994
-0,16%
+4,31%
+2,63%
$ 1,55M
$ 795,47
38
Hydrex
Hydrex
HYDX
$ 0,03647408
+1,36%
-5,67%
-7,75%
$ 1,36M
$ 82,98K
39
Blackhole
Blackhole
BLACK
$ 0,0069757
+0,49%
+4,88%
+2,36%
$ 1,32M
$ 66,92K
40
iZUMi Finance
iZUMi Finance
IZI
$ 0,00143348
0,00%
+1,53%
-3,58%
$ 1,13M
$ 134,87
41
Saber
Saber
SBR
$ 0,0004165
+1,76%
+1,99%
+5,20%
$ 935,15K
$ 4,02K
42
DeFi Kingdoms
DeFi Kingdoms
JEWEL
$ 0,00793476
0,00%
0,00%
-8,01%
$ 893,41K
$ 16,57
43
Turbos Finance
Turbos Finance
TURBOS
$ 0,00011191
-0,33%
+0,78%
+8,51%
$ 740,84K
$ 32,98K
44
$ 0,0010103
-1,14%
-5,46%
-2,46%
$ 694,97K
$ 56,52M
45
zkSwap Finance
zkSwap Finance
ZF
$ 0,00060132
-0,12%
+1,60%
-2,50%
$ 378,27K
$ 25,12K
46
ApeBond
ApeBond
ABOND
$ 0,00095442
+0,10%
+5,34%
+4,08%
$ 363,68K
$ 1,36K
47
StellaSwap
StellaSwap
STELLA
$ 0,00233905
-0,57%
-7,65%
-14,13%
$ 278,19K
$ 918,07
48
Paintswap
Paintswap
BRUSH
$ 0,00064203
-1,18%
+3,68%
-3,49%
$ 261,61K
$ 48,21
49
Ferro
Ferro
FER
$ 0,0001418
+0,13%
+4,36%
+2,07%
$ 257,44K
$ 2,89K
50
Value DeFi
Value DeFi
VALUE
$ 0,04779246
0,00%
0,00%
0,00%
$ 218,70K
$ 0,00

Câu hỏi thường gặp

Token Tạo lập thị trường tự động (AMM) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Tạo lập thị trường tự động (AMM) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 65 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $5.67B.
Token Tạo lập thị trường tự động (AMM) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Tạo lập thị trường tự động (AMM) được theo dõi trên MEXC, SPECTRA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 7.49% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Tạo lập thị trường tự động (AMM) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 65 token Tạo lập thị trường tự động (AMM), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Tạo lập thị trường tự động (AMM) phổ biến bao gồm UNI, CAKE, B. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Tạo lập thị trường tự động (AMM) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Tạo lập thị trường tự động (AMM) là khoảng $5.67B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Tạo lập thị trường tự động (AMM), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.