Top token Binance Wallet IDO theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Binance Wallet IDO. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Velvet
Velvet
VELVET
$ 1.69167
+3.88%
-7.34%
+236.26%
$ 679.60M
$ 4.76M
2
BAS
BAS
BAS
$ 0.050037
-1.92%
+12.94%
+56.62%
$ 122.06M
$ 4.92M
3
Sentient
Sentient
SENT
$ 0.01349
-0.36%
+3.72%
-4.41%
$ 98.87M
$ 4.92M
4
River
River
RIVER
$ 3.6047
+0.59%
+0.33%
-16.98%
$ 71.69M
$ 33.91K
5
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0.03077
+1.38%
-1.41%
-7.61%
$ 67.85M
$ 3.47M
6
SUPERFORTUNE
SUPERFORTUNE
GUA
$ 0.30592
+9.19%
+0.43%
-56.33%
$ 43.44M
$ 220.12K
7
Bedrock
Bedrock
BR
$ 0.1494
+1.19%
+7.24%
-8.46%
$ 39.87M
$ 501.88K
8
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1777
+1.19%
-0.89%
-11.43%
$ 36.37M
$ 330.01K
9
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.53282
-4.96%
+3.27%
-0.04%
$ 36.14M
$ 107.14K
10
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.06836
-1.29%
+1.10%
+15.52%
$ 35.44M
$ 1.16M
11
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.09259
+2.75%
-3.12%
-9.27%
$ 31.24M
$ 4.02M
12
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.10569
-1.88%
+2.47%
-3.38%
$ 29.72M
$ 595.71K
13
Irys
Irys
IRYS
$ 0.01454
0.00%
-2.00%
-2.90%
$ 29.42M
$ 3.78M
14
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0.08068
+0.87%
+2.86%
+2.96%
$ 27.38M
$ 1.12M
15
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0.1322
-0.52%
+3.35%
-25.41%
$ 25.21M
$ 2.12M
16
Starpower
Starpower
STAR
$ 0.1313
+2.13%
+4.11%
-14.73%
$ 24.99M
$ 28.61M
17
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0.04559
-0.92%
-5.08%
-19.81%
$ 24.96M
$ 1.44M
18
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0.02185
-0.46%
-6.72%
+18.41%
$ 22.81M
$ 4.06M
19
OKZOO
OKZOO
AIOT
$ 0.049126
-0.34%
-4.75%
-19.47%
$ 14.47M
$ 2.15M
20
Stakestone
Stakestone
STO
$ 0.04471
-0.18%
-0.42%
-7.41%
$ 10.12M
$ 1.38M
21
AKEDO
AKEDO
AKE
$ 0.0003745
-0.13%
-1.08%
+5.50%
$ 8.56M
$ 186.63M
22
MyShell Token
MyShell Token
SHELL
$ 0.02119
+0.42%
+0.14%
-5.31%
$ 8.47M
$ 2.88M
23
yieldbasis
yieldbasis
YB
$ 0.0679
-0.29%
-3.32%
-6.22%
$ 8.39M
$ 807.79K
24
Bubblemaps
Bubblemaps
BMT
$ 0.01188
-0.08%
+0.67%
-1.96%
$ 8.14M
$ 4.71M
25
Mitosis
Mitosis
MITO
$ 0.0249
+1.82%
+5.18%
+1.94%
$ 4.94M
$ 2.46M
26
MindNetwork FHE
MindNetwork FHE
FHE
$ 0.0187
+1.12%
-1.60%
-3.79%
$ 4.74M
$ 5.95M
27
Hemi
Hemi
HEMI
$ 0.004437
+0.22%
-1.29%
-13.63%
$ 4.41M
$ 17.36M
28
Hyperion
Hyperion
RION
$ 0.1637
-0.06%
+0.30%
-4.14%
$ 3.13M
$ 353.16K
29
Forest Protocol
Forest Protocol
FOREST
$ 0.02232
-0.85%
-5.96%
-15.67%
$ 2.49M
$ 2.66M
30
League of Traders
League of Traders
LOT
$ 0.00628
+0.50%
-0.43%
-1.72%
$ 2.48M
$ 10.81M
31
Allo
Allo
RWA
$ 0.001228
-0.32%
-0.40%
-2.38%
$ 2.21M
$ 41.68M
32
Theoriq
Theoriq
THQ
$ 0.01273
0.00%
-4.84%
-10.44%
$ 1.97M
$ 4.24M
33
CreatorBid
CreatorBid
BID
$ 0.005047
+0.02%
-0.41%
-6.19%
$ 1.95M
$ 10.72M
34
CUDIS
CUDIS
CUDIS
$ 0.00494
+0.16%
-4.89%
-9.13%
$ 1.22M
$ 11.24M
35
Sentio
Sentio
ST
$ 0.02125
-0.09%
-1.42%
-7.67%
$ 1.21M
$ 2.48M
36
NODE
NODE
NODE
$ 0.006944
-0.09%
-1.12%
-0.88%
$ 928.13K
$ 7.83M
37
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.003464
-0.06%
-0.66%
-5.27%
$ 737.56K
$ 15.60M
38
Delabs Games
Delabs Games
DELABS
$ 0.00032549
0.00%
+11.49%
-6.63%
$ 244.22K
$ 14.01K
39
$ 0.0006735
-0.38%
-1.25%
-7.24%
$ 227.37K
$ 70.33M
40
Bombie
Bombie
BOMB
$ 1.229E-5
0.00%
-0.01%
0.00%
$ 110.60K
--
41
SGC
SGC
SGC
$ 4.3E-6
0.00%
-0.00%
+16.53%
$ 28.35K
--
42
Reddio
Reddio
RDO
$ 1.026E-5
+0.39%
+1.37%
+8.80%
$ 19.49K
--
43
Hyperbot
Hyperbot
BOT
$ 0.00011221
-30.69%
-8.74%
-35.37%
$ 14.12K
$ 34.16
44
JojoWorld
JojoWorld
JOJO
$ 0.00010798
+0.10%
+0.24%
-13.94%
$ 12.09K
$ 70.71
45
Elderglade
Elderglade
ELDE
$ 5.133E-5
+0.35%
-4.17%
-4.06%
$ 10.88K
--
46
Boom
Boom
BOOM
$ 3.565E-5
0.00%
+5.87%
+2.68%
$ 7.63K
--
47
Bitlayer
Bitlayer
BTR
$ 0.02008
-1.19%
+3.05%
+4.29%
--
$ 4.97M
48
Overtake
Overtake
TAKE
$ 0.01558
+0.57%
-1.80%
-3.47%
--
$ 3.95M
49
ZKWASM
ZKWASM
ZKWASM
$ 0.00206
+1.60%
-0.43%
-36.55%
--
$ 27.37M
50
Unitas
Unitas
UP
$ 0.27249
+0.01%
-0.95%
-13.47%
--
$ 203.07K

Câu hỏi thường gặp

Token Binance Wallet IDO là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Binance Wallet IDO đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 58 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1.54B.
Token Binance Wallet IDO nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Binance Wallet IDO được theo dõi trên MEXC, BAS đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 12.94% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Binance Wallet IDO trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 58 token Binance Wallet IDO, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Binance Wallet IDO phổ biến bao gồm VELVET, BAS, SENT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Binance Wallet IDO là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Binance Wallet IDO là khoảng $1.54B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Binance Wallet IDO, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.