Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 0.9999
0.00%
-0.01%
+0.01%
$ 76.78B
$ 30.90M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 81,213.55
+0.76%
+2.62%
+1.70%
$ 9.58B
$ 2.28
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 10.601
+1.66%
+5.05%
+4.28%
$ 7.03B
$ 116.98K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1.0004
0.00%
+0.04%
+0.12%
$ 4.02B
$ 784.75K
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.737
+1.69%
+4.16%
+3.05%
$ 2.41B
$ 110.13K
6
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 99.14
+0.67%
+3.53%
+5.00%
$ 1.53B
$ 3.43K
7
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.354206
+0.03%
+1.18%
+0.73%
$ 1.40B
$ 31.67M
8
Quant
Quant
QNT
$ 77.73
-0.66%
+8.30%
+5.89%
$ 941.55M
$ 1.89K
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.9186
+0.38%
+1.57%
+1.22%
$ 593.55M
$ 67.15K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0.278
+1.35%
+3.24%
+8.07%
$ 416.28M
$ 2.97M
11
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 128.93
+0.84%
+2.26%
-3.31%
$ 341.24M
$ 774.80
12
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0.0000003295
+0.06%
+0.40%
+0.58%
$ 324.93M
$ 193.81B
13
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02829
-1.65%
+3.44%
+4.58%
$ 308.89M
$ 3.36M
14
Compound
Compound
COMP
$ 22.74
+0.39%
+0.35%
+1.15%
$ 228.66M
$ 4.40K
15
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 1.2821
+0.19%
+1.14%
-8.90%
$ 222.35M
$ 73.31K
16
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.5114
+0.16%
+0.98%
+12.54%
$ 220.99M
$ 134.70K
17
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0.189343
+0.40%
+1.14%
-4.44%
$ 185.91M
$ 308.68K
18
BAT
BAT
BAT
$ 0.10591
+0.85%
+1.84%
-2.27%
$ 159.44M
$ 553.79K
19
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.3094
+0.74%
+0.39%
-2.16%
$ 156.00M
$ 189.65K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0.145012
+0.32%
+1.62%
+0.01%
$ 144.83M
$ 7.28M
21
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0.001981
+1.48%
+3.92%
-8.09%
$ 124.42M
$ 37.30M
22
SNX
SNX
SNX
$ 0.3348
+0.48%
+2.43%
-5.38%
$ 116.31M
$ 227.45K
23
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.3634
-0.03%
-1.01%
+0.14%
$ 116.13M
$ 287.57K
24
0x
0x
ZRX
$ 0.11667
+0.81%
+0.13%
-2.90%
$ 100.14M
$ 697.74K
25
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,713.8
+0.83%
+0.71%
-0.88%
$ 97.13M
$ 25.57
26
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0.04737
-0.62%
+1.81%
-5.18%
$ 93.85M
$ 2.25M
27
Amp
Amp
AMP
$ 0.0008913
+0.23%
+1.10%
-1.72%
$ 77.03M
$ 81.16M
28
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0.0004331
+0.74%
+1.18%
-1.07%
$ 76.66M
$ 126.09M
29
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 9.12
+0.25%
+1.50%
-0.31%
$ 68.32M
$ 6.37K
30
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2339
+0.64%
+1.55%
-4.31%
$ 67.49M
$ 257.42K
31
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.5196
+0.83%
+1.86%
-2.64%
$ 52.10M
$ 118.88K
32
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0.10922
+0.70%
+4.28%
-5.97%
$ 47.02M
$ 573.54K
33
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.076251
+0.56%
+1.12%
+6.02%
$ 43.47M
$ 904.93K
34
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0.0001509
+0.40%
+5.21%
+6.34%
$ 42.19M
$ 1.06B
35
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0.4726
+0.51%
+1.68%
-2.13%
$ 41.48M
$ 117.09K
36
Band
Band
BAND
$ 0.235106
+0.14%
+3.49%
-2.88%
$ 41.27M
$ 3.49M
37
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3505
+0.37%
+4.17%
+6.63%
$ 38.05M
$ 267.87K
38
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 5.1
-1.63%
+5.68%
+1.36%
$ 37.70M
$ 13.54K
39
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0.066318
+0.09%
+2.47%
-2.71%
$ 35.13M
$ 2.53M
40
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.62
+0.62%
+3.88%
+2.53%
$ 31.06M
$ 9.85M
41
Audius
Audius
AUDIO
$ 0.02102889
+0.03%
-0.07%
+1.87%
$ 29.86M
$ 5.73M
42
Civic
Civic
CVC
$ 0.03234452
+0.47%
+3.68%
+0.08%
$ 25.94M
$ 1.89M
43
DODO
DODO
DODO
$ 0.02122
+4.75%
+36.50%
+29.87%
$ 25.13M
$ 3.97M
44
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0.125118
+0.42%
-0.45%
+1.47%
$ 25.03M
$ 62.84K
45
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.0178
-0.06%
+0.90%
+2.28%
$ 24.58M
$ 3.49M
46
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0.003252
+2.46%
+3.43%
+1.55%
$ 23.77M
$ 17.22M
47
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.002925
+1.37%
+3.39%
-1.00%
$ 23.11M
$ 19.11M
48
AVA
AVA
AVA
$ 0.2696
+1.08%
+0.82%
-3.38%
$ 19.89M
$ 536.01K
49
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01683366
+0.46%
+2.98%
-0.86%
$ 18.14M
$ 69.96
50
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0.02884581
+0.08%
-1.70%
-3.52%
$ 15.86M
$ 2.56K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 88 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $108.67B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, RFOX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 56.46% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 88 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $108.67B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.