Top token Hệ sinh thái Ethereum theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,268.1
+0.39%
-1.17%
-0.94%
$ 273.32B
$ 80.63K
2
Tether
Tether
USDT
$ 0.999566
0.00%
-0.01%
-0.03%
$ 189.77B
$ 72.38B
3
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 675.89
+0.48%
-0.33%
+5.71%
$ 90.93B
$ 45.66K
4
XRP
XRP
XRP
$ 1.4323
+0.50%
-1.25%
+3.33%
$ 88.48B
$ 32.79M
5
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.0001
0.00%
+0.01%
+0.02%
$ 77.14B
$ 32.41M
6
Lido Staked ETH
Lido Staked ETH
STETH
$ 2,270.89
+0.14%
-1.15%
-0.97%
$ 19.82B
$ 27.71
7
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.11466
+1.25%
+2.72%
+7.44%
$ 17.67B
$ 324.04M
8
Sky Dollar
Sky Dollar
USDS
$ 1.0002
-0.01%
0.00%
+0.03%
$ 11.03B
$ 57.06K
9
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 38.79
-0.28%
-4.17%
-8.71%
$ 9.88B
$ 24.71K
10
Wrapped stETH
Wrapped stETH
WSTETH
$ 2,794.98
+0.57%
-0.55%
-1.00%
$ 9.45B
$ 2.87M
11
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 79,457.56
+0.33%
-1.89%
-0.24%
$ 9.37B
$ 2.24
12
LEO Token
LEO Token
LEO
$ 10.05
0.00%
+0.62%
-3.09%
$ 9.25B
$ 427.12K
13
Wrapped Beacon ETH
Wrapped Beacon ETH
WBETH
$ 2,481.52
+0.26%
-0.77%
-0.99%
$ 8.35B
$ 2.52M
14
Coinbase Wrapped BTC
Coinbase Wrapped BTC
CBBTC
$ 79,434
+0.17%
-1.53%
-0.80%
$ 6.41B
$ 355.75M
15
TONCOIN
TONCOIN
TON
$ 2.092
-0.24%
-8.38%
-21.16%
$ 5.66B
$ 2.75M
16
sUSDS
sUSDS
SUSDS
$ 1.096
0.00%
+0.00%
0.00%
$ 5.63B
$ 50.35M
17
WETH
WETH
WETH
$ 2,264.04
+0.26%
-0.74%
-1.10%
$ 5.00B
$ 11.81M
18
Aave v3 WETH
Aave v3 WETH
AWETH
$ 2,264.07
+0.25%
-0.97%
-0.92%
$ 4.98B
$ 1.09M
19
USD1
USD1
USD1
$ 0.9999
+0.01%
+0.02%
+0.02%
$ 4.41B
$ 4.01M
20
Dai
Dai
DAI
$ 0.999678
--
+0.04%
--
$ 4.40B
--
21
Wrapped eETH
Wrapped eETH
WEETH
$ 2,472.73
+0.26%
-1.45%
-2.35%
$ 4.33B
$ 9.90
22
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 9.801
+0.54%
-1.53%
+3.38%
$ 4.23B
$ 55.39K
23
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1.0004
+0.01%
+0.08%
+0.09%
$ 3.97B
$ 1.59M
24
SHIBAINU
SHIBAINU
SHIB
$ 0.000006324
+0.69%
-2.48%
+0.91%
$ 3.72B
$ 335.21B
25
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 0.999848
+0.01%
-0.00%
-0.01%
$ 3.46B
$ 71.68M
26
Global Dollar
Global Dollar
USDG
$ 0.999581
0.00%
-0.01%
-0.03%
$ 3.42B
$ 288.63M
27
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.07489
-0.27%
-4.96%
+7.97%
$ 3.27B
$ 2.51M
28
Circle USYC
Circle USYC
USYC
$ 1.12
0.00%
0.00%
0.00%
$ 2.99B
$ 112.27K
29
Tether Gold
Tether Gold
XAUT
$ 4,691.12
+0.10%
-0.50%
-0.47%
$ 2.78B
$ 130.46M
30
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.643
+0.52%
-4.54%
+6.46%
$ 2.32B
$ 75.02K
32
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1.334
+0.45%
-1.77%
+2.38%
$ 2.25B
$ 2.45M
33
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.6753
-0.03%
-0.18%
+1.45%
$ 2.22B
$ 339.66K
34
PAX Gold
PAX Gold
PAXG
$ 4,690.99
+0.11%
-0.54%
-0.55%
$ 2.21B
$ 134.05M
35
WLFI
WLFI
WLFI
$ 0.0677
+0.43%
-0.07%
-6.68%
$ 2.16B
$ 5.66M
36
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.5889
+0.05%
-6.21%
+7.33%
$ 2.04B
$ 658.67K
37
Ondo US Dollar Yield
Ondo US Dollar Yield
USDY
$ 1.12
-0.88%
-0.68%
-0.88%
$ 1.88B
$ 3.71M
38
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.38312
-0.04%
-5.13%
+10.27%
$ 1.87B
$ 1.33M
39
Ethena Staked USDe
Ethena Staked USDe
SUSDE
$ 1.23
0.00%
+0.05%
0.00%
$ 1.86B
$ 14.44M
40
OKB
OKB
OKB
$ 85.059
+0.12%
-1.36%
-0.42%
$ 1.79B
$ 945.95
41
HTX DAO
HTX DAO
HTX
$ 0.000001952
-0.26%
-1.02%
-0.20%
$ 1.77B
$ 28.14B
42
Pepe
Pepe
PEPE
$ 0.000004087
+0.76%
-2.71%
-0.87%
$ 1.69B
$ 254.80B
43
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.07281
+0.62%
-4.33%
-9.62%
$ 1.69B
$ 1.04M
44
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 3.05
+0.36%
-4.87%
+1.26%
$ 1.68B
$ 152.40K
45
Ripple USD
Ripple USD
RLUSD
$ 0.999933
0.00%
-0.00%
+0.01%
$ 1.55B
$ 120.97M
46
Kelp DAO Restaked ETH
Kelp DAO Restaked ETH
RSETH
$ 2,369.56
+0.28%
+0.26%
+2.47%
$ 1.51B
$ 55.57K
47
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 97.22
+0.93%
-1.11%
+4.91%
$ 1.49B
$ 5.41K
48
Decentralized USD
Decentralized USD
USDD
$ 0.9996
0.00%
0.00%
-0.01%
$ 1.47B
$ 704.94
49
Bitget Token
Bitget Token
BGB
$ 2.06657
-0.21%
-0.83%
-2.22%
$ 1.44B
$ 44.23K
50
syrupUSDC
syrupUSDC
SYRUPUSDC
$ 1.16
0.00%
+0.02%
0.00%
$ 1.40B
$ 5.52M

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Ethereum là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Ethereum đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 3,071 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $993.64B.
Token Hệ sinh thái Ethereum nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Ethereum được theo dõi trên MEXC, DOBO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 330.43% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Ethereum trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 3,071 token Hệ sinh thái Ethereum, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Ethereum phổ biến bao gồm ETH, USDT, BNB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Ethereum là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Ethereum là khoảng $993.64B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.